Sửa trang
Thời gian render trang: 31/07/2026 04:14:41.023

LP12-45

0
Mã sản phẩm: LP12-45
Loại ắc quy: AGM VRLA (Khô, kín khí, không cần bảo dưỡng)
Điện áp định mức: 12V
Dung lượng định mức: 45Ah (ở chế độ xả 10 giờ / 10HR)
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): ~ 198 x 166 x 169 mm (Chiều cao tổng tính cả cọc bình: ~169 mm)
LP12-45
0
Danh mục
Ắc Quy LEOCH
Follow :
Miền Bắc
Địa chỉ: Tổ 9 Đầm Sòi, Đầm Hồng, Phường Phương Liệt
Điện thoại: 0941531889
Miền Bắc
nội dung

Bình LP12-45 là loại ắc quy chì kín khí VRLA AGM (Valve Regulated Lead Acid - Absorbent Glass Mat) 12V 45Ah, thuộc dòng multi-purpose/general purpose của các hãng như Leoch, Landport hoặc tương đương. Đây là bình đa năng, không cần bảo dưỡng, an toàn và phù hợp cho nhiều ứng dụng dự phòng điện.

Thông số kỹ thuật chính LP12-45

  • Điện áp danh định: 12V (6 cell).
  • Dung lượng danh định: 45Ah (thường ở 10hr hoặc 20hr rate đến 1.80V/cell tại 25°C). Dung lượng 20hr ≈ 47.8Ah.
  • Kích thước (LxWxH): Khoảng 197 × 165 × 170 mm (container & total height). Sai số ±2mm.
  • Trọng lượng: Khoảng 14.2 - 14.5 kg.
  • Terminal: T6 (M6 recessed/insert), layout thường 0 hoặc 3. Torque 8-10 Nm.
  • Vật liệu vỏ: ABS (UL94 HB hoặc V-0 optional).
  • Công nghệ: AGM (thủy tinh hấp thụ), PbCaSn alloy grids, sealed maintenance-free.

Dung lượng xả theo thời gian (25°C, ví dụ điển hình):

  • 20hr (2.25-2.39A): ~45-47.8Ah
  • 10hr (4.5A): ~45Ah
  • 5hr (~7.36-7.88A): ~36.8-39.4Ah
  • 3hr (~11.1-11.9A): ~33.3-35.7Ah
  • 1hr (~26-30A): ~25.5-30.2Ah

Dòng xả tối đa: 450-540A (5 giây). Short-circuit current ~1050-1125A. Nội trở ~9 mΩ.

Nhiệt độ hoạt động:

  • Xả: -15°C ~ 50°C
  • Sạc: 0°C ~ 40°C (hoặc -20°C ~40°C tùy datasheet)
  • Lưu trữ: -15°C ~ 40°C
  • Nhiệt độ danh định: 25±3°C.

Ảnh hưởng nhiệt độ đến dung lượng (tại 25°C = 100%):

  • 40°C: ~103%
  • 0°C: ~86%

Sạc:

  • Cycle use: 14.4-15.0V (hoặc 14.6-14.8V), initial current <13.5A, temp coeff. -20 đến -30mV/°C.
  • Standby/float: 13.5-13.8V, temp coeff. -3 đến -20mV/°C.
  • Max charging current ~13.5-14.3A.

Tự xả: ≤3%/tháng tại 25°C. Lưu trữ tối đa 6 tháng trước khi cần sạc bổ sung.

Tuổi thọ: Design life 5-10 năm (float/standby tại 25°C), tùy hãng và điều kiện. Cycle life tốt hơn ở DOD thấp.

Chứng nhận: UL, CE, VdS (một số model), IEC 60896, ISO 9001, v.v.

LP12-45

Bảng Runtime Chat Mã LP12-45

Constant Current Discharge (Amperes) at 25 0 C (770 F )
F.V/Time 5min 10min 15min 20min 30min 45min 1h 1.5h 2h 3h 4h 5h 6h 8h 10h 20h
1.85V/cell 93.7 69.9 58.2 48.9 37.6 28.1 23.7 17.8 14.2 10.7 8.55 7.15 6.21 5.04 4.22 2.26
1.80V/cell 109.2 82.4 67.7 56.4 42.5 31.4 26.2 19.5 15.5 11.6 9.22 7.7 6.66 5.4 4.5 2.39
1.75V/cell 119.1 88.4 71.6 59.2 44.4 32.7 27.2 20.1 16 11.9 9.45 7.88 6.8 5.5 4.57 2.42
1.70V/cell 129 94.3 75.7 62.3 46.4 33.9 28.2 20.8 16.5 12.3 9.69 8.05 6.94 5.6 4.64 2.45
1.67V/cell 134.7 97.7 78.1 64 47.6 34.7 28.8 21.2 16.7 12.5 9.82 8.15 7.02 5.65 4.68 2.46
1.60V/cell 148.5 105.8 83.7 68.2 50.3 36.5 30.2 22.1 17.4 12.9 10.1 8.4 7.22 5.79 4.78 2.51


Constant Power Discharge (Watts/cell) at 25 0 C (770 F )
F.V/Time 5min 10min 15min 20min 30min 45min 1h 1.5h 2h 3h 4h 5h 6h 8h 10h 20h
1.85V/cell 178 133.8 111.9 94.3 72.7 54.4 46.1 34.7 27.8 21 16.8 14.1 12.2 10 8.34 4.49
1.80V/cell 204.3 155.9 128.7 107.6 81.5 60.4 50.7 37.7 30.1 22.7 18.1 15.1 13.1 10.6 8.89 4.74
1.75V/cell 219.5 165.2 134.8 111.8 84.5 62.4 52.2 38.8 30.9 23.2 18.4 15.4 13.3 10.8 9.02 4.79
1.70V/cell 233.9 173.8 140.8 116.5 87.4 64.2 53.7 39.8 31.7 23.8 18.8 15.7 13.6 11 9.14 4.85
1.67V/cell 241.9 178.8 145.6 119 89.1 65.4 54.6 40.4 32.1 24 19 15.9 13.7 11.1 9.21 4.88
1.60V/cell 259.9 189.5 151.9 124.8 92.9 68 56.7 41.8 33.2 24.8 19.6 16.3 14 11.3 9.38 4.97

Ứng dụng bình ắc quy  LP12-45

Bình LP12-45 được thiết kế cho multi-purpose, đặc biệt là standby và backup power. Các ứng dụng phổ biến bao gồm:

  1. UPS (Uninterruptible Power Supply) và EPS (Electric Power System): Cung cấp điện dự phòng cho máy tính, server, thiết bị văn phòng khi mất điện lưới. Dung lượng 45Ah cho thời gian backup từ vài phút đến hàng giờ tùy tải.
  2. Hệ thống báo cháy, báo trộm, an ninh: Alarm & security systems. Bình cung cấp nguồn ổn định lâu dài ở chế độ float.
  3. Hệ thống viễn thông và truyền thông: Communication power supply, trạm phát sóng nhỏ, thiết bị mạng.
  4. Đèn khẩn cấp, chiếu sáng dự phòng: Emergency lighting, exit signs.
  5. Hệ thống tự động và điều khiển: Auto control system, PLC, instrumentation, DC power supply.
  6. Ứng dụng khác: Thiết bị y tế, xe đẩy điện nhỏ, solar hybrid (kết hợp tấm pin mặt trời), tín hiệu đường sắt/máy bay (railway/aircraft signal), thiết bị điện tử, power backup cho camera giám sát, POS, vending machine.

Lưu ý sử dụng:

  • Không tháo nắp hoặc châm nước (sealed).
  • Lắp đặt thẳng đứng hoặc theo hướng dẫn.
  • Sạc đúng điện áp để tránh sulfation hoặc gas.
  • Kết nối song song/series cẩn thận để tăng dung lượng/điện áp.
  • Tuổi thọ giảm mạnh nếu xả sâu thường xuyên hoặc nhiệt độ cao.

Chi tiết kỹ thuật sâu hơn và ứng dụng thực tế 

Cấu tạo AGM: AGM sử dụng tấm ngăn thủy tinh hấp thụ electrolyte, ngăn rò rỉ axit, giảm gas, cho phép lắp đặt đa hướng. Công nghệ PbCaSn giảm tự xả và ăn mòn.

Đặc tính xả: Bình duy trì điện áp ổn định ở tải nhẹ. Ở tải nặng (1hr), dung lượng giảm do Peukert's law. Phù hợp cho tải pulse (như motor start) nhờ dòng xả cao ngắn hạn.

Trong UPS: Thường dùng bộ ắc quy 12V (1 bình) hoặc 24V/48V (2-4 bình series). Ví dụ, với tải 300W, thời gian backup ~1-2 giờ (tùy hiệu suất inverter ~85-90%). Kết hợp với charger float tự động.

Ứng dụng năng lượng tái tạo: Kết nối với solar controller cho hệ off-grid nhỏ (đèn đường, trạm bơm nước nông thôn). AGM chịu xả tốt hơn flooded battery ở chu kỳ nông.

So sánh với các loại khác:

  • Vs. Gel: AGM linh hoạt hơn, xả cao hơn.
  • Vs. Lithium (LiFePO4 12V 45-50Ah): AGM rẻ hơn, nhưng nặng hơn (14kg vs ~5-6kg), cycle life thấp hơn (hàng trăm vs hàng nghìn), nhưng ổn định ở nhiệt độ rộng và không cần BMS phức tạp.
  • Bảo trì: Không cần, nhưng kiểm tra điện áp định kỳ.

An toàn: Valve điều áp, chống cháy nổ, không spill. Tuân thủ quy định vận chuyển (non-hazardous khi sealed).

Bảo quản và lắp đặt: Lưu ở nơi khô ráo, mát. Tránh short circuit. Khi lắp nhiều bình, cân bằng điện áp.

Ví dụ tính toán ứng dụng:

  • Hệ thống camera 12V, tiêu thụ 20W: Thời gian backup ~20-25 giờ (tính 50-60% DOD an toàn).
  • UPS cho PC 200-300VA: Backup 15-40 phút.
  • Kết hợp inverter: Công suất đầu ra AC tùy inverter.

Khuyến nghị: Chọn charger thông minh tương thích AGM/VRLA. Thay bình sau 3-5 năm sử dụng thực tế hoặc khi dung lượng giảm dưới 80%.

👉 Hãy đặt nền móng cho sự hợp tác bằng cách gọi cho tôi
 (Mr Hoàng) Hotline: 0941531889

 Website: VOIMB.COM
sản phẩm khác
ĐẾN VÀ TRẢI NGHIỆM TẠI HỆ THỐNG TRƯNG BÀY SẢN PHẨM
Đội Ngũ Kỹ Thuật Lắp Đặt Đúng Tiêu Chuẩn

VOIMB - Tư vấn tổng thể giải pháp phòng máy chủ.
VOIMB với mong muốn góp phần phát triển kinh tế bằng các sản phẩm chính Hãng với độ bền cao, đáp ứng nhu cầu nguồn điện sạch, giải pháp tối ưu luồng khí lạnh...
Chúng tôi luôn chú ý đến từng yêu cầu, ngân sách của khách hàng để tư vấn giải pháp tiết kiệm và hiệu quả nhất.
TRẢI NGHIỆM SẢN PHẨM TRỰC TIẾP TẠI
Các sản phẩm do VOIMB cung cấp có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng,
hiệu suất cao, tiết kiệm điện và Tối ưu về giải Pháp
showroom Q.11
28D Tống Văn Trân P. 5, Quận 11, Tp.HCM
Showroom Q.Bình Thạnh
371 Bạch Đằng P.15, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
Showroom Q.10
354 Ngô Gia Tự Phường 4, Quận 10, Tp.HCM
ĐĂNG KÝ NHẬN HỖ TRỢ NHANH
*
Mới đến cũCũ đến mớiGiá tăng dầnGiá giảm dầnTừ A-ZTừ Z-A
GỬI THÔNG TIN Chú ý : (*) Quý khách vui lòng không để trống
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN