Bình LP12-45 là loại ắc quy chì kín khí VRLA AGM (Valve Regulated Lead Acid - Absorbent Glass Mat) 12V 45Ah, thuộc dòng multi-purpose/general purpose của các hãng như Leoch, Landport hoặc tương đương. Đây là bình đa năng, không cần bảo dưỡng, an toàn và phù hợp cho nhiều ứng dụng dự phòng điện.
Dung lượng xả theo thời gian (25°C, ví dụ điển hình):
Dòng xả tối đa: 450-540A (5 giây). Short-circuit current ~1050-1125A. Nội trở ~9 mΩ.
Nhiệt độ hoạt động:
Ảnh hưởng nhiệt độ đến dung lượng (tại 25°C = 100%):
Sạc:
Tự xả: ≤3%/tháng tại 25°C. Lưu trữ tối đa 6 tháng trước khi cần sạc bổ sung.
Tuổi thọ: Design life 5-10 năm (float/standby tại 25°C), tùy hãng và điều kiện. Cycle life tốt hơn ở DOD thấp.
Chứng nhận: UL, CE, VdS (một số model), IEC 60896, ISO 9001, v.v.

| Constant Current Discharge (Amperes) at 25 0 C (770 F ) | ||||||||||||||||
| F.V/Time | 5min | 10min | 15min | 20min | 30min | 45min | 1h | 1.5h | 2h | 3h | 4h | 5h | 6h | 8h | 10h | 20h |
| 1.85V/cell | 93.7 | 69.9 | 58.2 | 48.9 | 37.6 | 28.1 | 23.7 | 17.8 | 14.2 | 10.7 | 8.55 | 7.15 | 6.21 | 5.04 | 4.22 | 2.26 |
| 1.80V/cell | 109.2 | 82.4 | 67.7 | 56.4 | 42.5 | 31.4 | 26.2 | 19.5 | 15.5 | 11.6 | 9.22 | 7.7 | 6.66 | 5.4 | 4.5 | 2.39 |
| 1.75V/cell | 119.1 | 88.4 | 71.6 | 59.2 | 44.4 | 32.7 | 27.2 | 20.1 | 16 | 11.9 | 9.45 | 7.88 | 6.8 | 5.5 | 4.57 | 2.42 |
| 1.70V/cell | 129 | 94.3 | 75.7 | 62.3 | 46.4 | 33.9 | 28.2 | 20.8 | 16.5 | 12.3 | 9.69 | 8.05 | 6.94 | 5.6 | 4.64 | 2.45 |
| 1.67V/cell | 134.7 | 97.7 | 78.1 | 64 | 47.6 | 34.7 | 28.8 | 21.2 | 16.7 | 12.5 | 9.82 | 8.15 | 7.02 | 5.65 | 4.68 | 2.46 |
| 1.60V/cell | 148.5 | 105.8 | 83.7 | 68.2 | 50.3 | 36.5 | 30.2 | 22.1 | 17.4 | 12.9 | 10.1 | 8.4 | 7.22 | 5.79 | 4.78 | 2.51 |
| Constant Power Discharge (Watts/cell) at 25 0 C (770 F ) | ||||||||||||||||
| F.V/Time | 5min | 10min | 15min | 20min | 30min | 45min | 1h | 1.5h | 2h | 3h | 4h | 5h | 6h | 8h | 10h | 20h |
| 1.85V/cell | 178 | 133.8 | 111.9 | 94.3 | 72.7 | 54.4 | 46.1 | 34.7 | 27.8 | 21 | 16.8 | 14.1 | 12.2 | 10 | 8.34 | 4.49 |
| 1.80V/cell | 204.3 | 155.9 | 128.7 | 107.6 | 81.5 | 60.4 | 50.7 | 37.7 | 30.1 | 22.7 | 18.1 | 15.1 | 13.1 | 10.6 | 8.89 | 4.74 |
| 1.75V/cell | 219.5 | 165.2 | 134.8 | 111.8 | 84.5 | 62.4 | 52.2 | 38.8 | 30.9 | 23.2 | 18.4 | 15.4 | 13.3 | 10.8 | 9.02 | 4.79 |
| 1.70V/cell | 233.9 | 173.8 | 140.8 | 116.5 | 87.4 | 64.2 | 53.7 | 39.8 | 31.7 | 23.8 | 18.8 | 15.7 | 13.6 | 11 | 9.14 | 4.85 |
| 1.67V/cell | 241.9 | 178.8 | 145.6 | 119 | 89.1 | 65.4 | 54.6 | 40.4 | 32.1 | 24 | 19 | 15.9 | 13.7 | 11.1 | 9.21 | 4.88 |
| 1.60V/cell | 259.9 | 189.5 | 151.9 | 124.8 | 92.9 | 68 | 56.7 | 41.8 | 33.2 | 24.8 | 19.6 | 16.3 | 14 | 11.3 | 9.38 | 4.97 |
Bình LP12-45 được thiết kế cho multi-purpose, đặc biệt là standby và backup power. Các ứng dụng phổ biến bao gồm:
Lưu ý sử dụng:
Cấu tạo AGM: AGM sử dụng tấm ngăn thủy tinh hấp thụ electrolyte, ngăn rò rỉ axit, giảm gas, cho phép lắp đặt đa hướng. Công nghệ PbCaSn giảm tự xả và ăn mòn.
Đặc tính xả: Bình duy trì điện áp ổn định ở tải nhẹ. Ở tải nặng (1hr), dung lượng giảm do Peukert's law. Phù hợp cho tải pulse (như motor start) nhờ dòng xả cao ngắn hạn.
Trong UPS: Thường dùng bộ ắc quy 12V (1 bình) hoặc 24V/48V (2-4 bình series). Ví dụ, với tải 300W, thời gian backup ~1-2 giờ (tùy hiệu suất inverter ~85-90%). Kết hợp với charger float tự động.
Ứng dụng năng lượng tái tạo: Kết nối với solar controller cho hệ off-grid nhỏ (đèn đường, trạm bơm nước nông thôn). AGM chịu xả tốt hơn flooded battery ở chu kỳ nông.
So sánh với các loại khác:
An toàn: Valve điều áp, chống cháy nổ, không spill. Tuân thủ quy định vận chuyển (non-hazardous khi sealed).
Bảo quản và lắp đặt: Lưu ở nơi khô ráo, mát. Tránh short circuit. Khi lắp nhiều bình, cân bằng điện áp.
Ví dụ tính toán ứng dụng:
Khuyến nghị: Chọn charger thông minh tương thích AGM/VRLA. Thay bình sau 3-5 năm sử dụng thực tế hoặc khi dung lượng giảm dưới 80%.