
Technical Specifications bộ lưu điện DPH |
||||
| Model | DPH-300K | DPH-500K | DPH-600K | |
| Power Rating | kVA | 50-300 | 50-500* | 50-600 |
| kW | 50-300 | 50-450 | 50-600 | |
| Power Module Rating | 50 kW | |||
| Power Module Quantity | Up to 6 units | Up to 9 units | Up to 12 units | |
| Input | Nominal Voltage | 220/380 Vac; 230/400 Vac; 240/415 Vac (3-phase, 4-wire + G) | ||
| Voltage Range | 305~478 Vac (full load); 228~478 Vac (70% load) | |||
| Current Harmonic Distortion | < 3%** | |||
| Power Factor | > 0.99 | |||
| Frequency Range | 40~70 Hz | |||
| Output | Voltage | 220/380 Vac; 230/400 Vac; 240/415 Vac (3-phase, 4-wire + G) | ||
| Voltage Harmonic Distortion | ≤ 0.5% (linear load) | |||
| Voltage Regulation | ±1% (static) | |||
| Frequency | 50/60 Hz ± 0.05 Hz | |||
| Overload Capability | ≤ 125%: 10 minutes; ≤ 150%: 1 minute; >150%: 1 second | |||
| Display | 10” color touch screen | |||
| Interface | Standard | RS232 x 1, Parallel port x 4, USB type A x 2, USB type B x 1, MODBUS x 1, Smart slot x 1, REPO x 1, EPO x 1, Input dry contact x 4, Output dry contact x 6, External battery temperature detection x 4, External switch/breaker status dry contact x 4, BMS (RJ45) x 1, Ethernet x 1 | ||
| Optional | Relay I/O card, Battery cabinet temperature sensor cable | |||
| Conformance | Safety | CE | ||
| Efficiency | AC-AC | Up to 96.5% | ||
| ECO Mode | 0.99 | |||
| Battery | Nominal Voltage | ±240 Vdc (default, ±180 Vdc to ±276 Vdc configurable) | ||
| Charge Voltage | ±272 Vdc (adjustable from ±204 Vdc to ±312 Vdc) | |||
| Protection of Battery Deep Discharge | Yes | |||
| Environment | Operating Temperature | 0~40ºC | ||
| Relative Humidity | 0~90% (non-condensing) | |||
| Audible Noise (at 1 meter) | < 75 dB | < 80 dB | < 85 dB | |
| IP Protection | IP20 | |||
| Others | Parallel Redundancy and Expansion | Module and system redundancy; Maximum 8 units | ||
| Emergency Power Off | Remote (default) and local (optional) | |||
| Battery Start | Yes | |||
| Physical | Dimensions (W x D x H) | 600 x 1100 x 2000 mm | 1200 x 1100 x 2000 mm | |
| Weight: UPS System (without power modules) | 311 kg | 317 kg | 605 kg | |
| Weight: 50 kW Power Module | 36 kg (optional) | |||
* Công suất của mô-đun nguồn có thể điều chỉnh đến 50 kVA hoặc 55,6 kVA thông qua Modbus. DPH-500K có thể hỗ trợ 500 kVA / 450kW với chín mô-đun nguồn 55,6 kVA.
** Khi vTHD đầu vào nhỏ hơn 1%.
Tất cả các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
Modulon DPH Series là giải pháp lý tưởng cho:
Trung tâm dữ liệu lớn và trung bình (MW Data Centers): Cung cấp khả năng bảo vệ nguồn cấp độ megawatt.
Trung tâm dữ liệu Colocation: Cho phép các nhà cung cấp dịch vụ mở rộng công suất linh hoạt cho khách hàng.
Các hệ thống hạ tầng quan trọng: Ngân hàng, tài chính, viễn thông, bệnh viện, nhà máy sản xuất.
Điện toán đám mây (Cloud Computing): Đảm bảo tính sẵn sàng cao cho các dịch vụ đám mây.
Các ứng dụng HPC (High-Performance Computing) và AI: Nơi đòi hỏi công suất điện lớn và nguồn điện ổn định tuyệt đối.
Với những tính năng ưu việt và khả năng đáp ứng các yêu cầu khắt khe của môi trường IT hiện đại, Delta DPH Series đã khẳng định vị thế là một trong những lựa chọn hàng đầu cho các giải pháp bảo vệ nguồn điện quan trọng trên toàn cầu.