Sửa trang
Thời gian render trang: 18/10/2026 07:02:28.117

Direct Expansion Water Cooled

0
Hệ thống điều hòa chính xác Climaveneta Direct Expansion (DX) Water-Cooled (Trực tiếp giãn nở - Giải nhiệt bằng nước, như các dòng SW/DW Series, i-NEXT DW, Coolblade DW) là giải pháp kết hợp giữa chu trình nén môi chất lạnh trực tiếp và hệ thống giải nhiệt nước.
Hotline: 0941531889
Direct Expansion Water Cooled
0
Miền Bắc
Địa chỉ: Tổ 9 Đầm Sòi, Đầm Hồng, Phường Phương Liệt
Điện thoại: 0941531889
Miền Bắc
nội dung

Điều hòa chính xác (precision air conditioner) Climaveneta loại Direct Expansion Water Cooled (DX Water Cooled) là dòng máy lạnh chính xác dành cho phòng server, data center, phòng công nghệ thông tin và các ứng dụng cần kiểm soát nhiệt độ/độ ẩm cao.

Đặc điểm chính

  • Công nghệ: Direct Expansion (DX – giãn nở trực tiếp) với condenser làm mát bằng nước (water-cooled condenser, thường là plate heat exchanger gắn sẵn trong máy). Nhiệt ngưng tụ được thải qua mạch nước (có thể kết nối cooling tower, dry cooler hoặc nguồn nước khác).
  • Ứng dụng: Phòng máy chủ, data center, phòng thiết bị công nghệ, phòng thí nghiệm… nơi cần SHR (Sensible Heat Ratio) cao, kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm chính xác.
  • Phiên bản phổ biến:
    • Inverter (ví dụ i-AV DW / i-AV60 DW): Máy nén BLDC inverter (scroll hoặc rotary), điều chỉnh công suất liên tục theo tải thực tế → tiết kiệm điện cao ở tải một phần, không có dòng khởi động lớn.
    • On/Off (ví dụ t-AV DW / t-AV60 DW): Máy nén hermetic on/off (scroll/rotary).
  • Lưu lượng gió: Upflow (OVER – thổi lên) hoặc Downflow (UNDER – thổi xuống).
  • Quạt: EC inverter plug-fan (backward curved, không cần bảo dưỡng động cơ, tiết kiệm điện và giảm ồn).
  • Van giãn nở: Electronic expansion valve (EEV) giúp phản ứng nhanh, hiệu suất cao.
  • Công suất điển hình:
    • Khoảng 8–111 kW (một số series đến 150–156 kW tùy model).
    • Ví dụ: i-AV60 DW khoảng 11,1–110 kW; t-AV60 DW khoảng 9,67–111 kW.
    • Series SW/DW (tại thị trường Việt Nam/Châu Á): khoảng 25–101 kW.

Water Cooled Unit

Direct Expansion Water Cooled Unit

  SWU/O/F                                        SWU/O                                                                DWU/O
Model 008 013 017 020 025 030 035 040 045 035 045 050 055 060 070 080 090 100
Power supply              V/Ph/Hz 380/3N/50
Refrigerant R410A
Cooling performances
Total cooling capacity (1)       kW 7.5 12.0 15.0 18.0 25.0 30.5 35.1 40.5 45.2 35.6 48.5 50.1 56.4 63.5 71.7 80.2 92.2 101.0
Sensible cooling capacity (1)   kW 6.9 10.9 13.8 16.4 22.5 30.0 33.5 39.7 44.0 35.3 43.5 48.5 53.2 62.0 70.5 78.0 90.5 98.7
SHR (1) 0.92 0.91 0.92 0.91 0.90 0.98 0.95 0.98 0.97 0.99 0.90 0.97 0.94 0.98 0.98 0.98 0.98 0.98
Compressors
Quantity 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2
Power abs. (1)                    kW 1.87 3.0 3.69 4.2 4.91 6.01 6.3 7.66 8.64 7.27 9.62 10.5 12.0 12.0 13.9 15.9 17.9 21.9
Plate condenser
Quantity 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2
Water Flow (1)                     l/h 1611 2580 3214 3818 5144 6279 7120 8282 9259 7372 9995 10421 11763 12984 14721 16526 18934 21135
Total pressure drops (1)        kPa 15 21 18 20 23 30 27 27 30 24 21 21 30 33 30 26 31 39
Fan  
Air flow                           m3/h 2200 2850 4750 4750 5750 8400 9180 13000 15200 11550 15200 15400 14850 21300 22000 23000 27000 28000
N° AC fans 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 3
N° EC fans -- -- -- -- -- 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 3
AC fans power abs.             kW 0.30 0.46 0.84 0.84 1.50 2.07 2.26 3.30 3.45 2.39 3.45 3.45 3.82 4.74 5.17 5.72 6.79 6.79
EC fans power abs.             kW -- -- -- -- -- 1.60 1.90 2.35 3.59 2.14 3.62 3.76 3.26 4.07 4.41 4.99 6.2 6.73
ESP                                 Pa 20-350
Sound pressure level (2)     dB(A) 52 53 56 56 57 65 67 62 65 60 65 65 65 56 57 59 64 65
Humidifier
Humidifying capacity          kg/h 3 3 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 8 8 8 8 8
Power abs                        kW 2.25 2.25 3.75 3.75 3.75 3.75 3.75 3.75 3.75 3.75 3.75 3.75 3.75 6 6 6 6 6
Heaters
Steps 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3
Power abs.                       kW 6 6 6 6 6 9 9 15 15 15 15 15 15 18 18 18 18 18
cooling water connection
connection specification F1" F1 "1/4 F1 "1/2 F2"
NOTE
(1)-return air:24℃, relative humidity:50%,  cooling water condition 30/35℃, ESP:20Pa
(2)-measured at 1.5m height and 2m front free field
(3)-for the units of SW008-025, they have three kinds of air supply way, they are upflow delivery, downflow delivery, and front
delivery. The unit with frontflow delivery can be expressed as SWF                                                                                                                            H
(4)-The humidifying capacity and heating capacity showed in the table is standard data, and we can enlarge the capacity in
response to customer requirements
DIMENSION/WEIGHT

Direct Expansion Water Cooled Unit

Model SWU/O/F SWU/O DWU/O
008 013 017 020 025 030 035 040 045 035 045 050 055 060 070 080 090 100
Width                        mm 600 800 1000 1550 1990 2490
Depth                       mm 550 700 790 790 890 890
Height                       mm 1980 1980 1980 1980 1980 1980
Net Weight                  kg 135 150 217 222 240 328 381 528 528 473 539 539 539 731 771 795 926 952

Tính năng nổi bật

  • Kiểm soát chính xác nhiệt độ và độ ẩm (có thể tùy chọn humidifier, dehumidifier, electric heater).
  • Hiệu suất cao (EER tốt, đặc biệt phiên bản inverter ở tải một phần).
  • Cấu trúc thép mạ kẽm sơn tĩnh điện, cách âm tốt.
  • Bộ lọc tiêu chuẩn COARSE 60% (ISO EN 16890), tùy chọn cao hơn.
  • Microprocessor điều khiển, hỗ trợ kết nối BMS/supervisor, báo động, FIFO logic.
  • Lắp đặt trong nhà (hoặc ngoài phòng tùy model), dễ bảo trì phía trước.
  • Gas lạnh thường dùng: R410A.

Series liên quan phổ biến

Series / ModelLoạiCông suất gần đúngGhi chú
i-AV DW / i-AV60 DWInverter DX Water Cooled11–110 kWHiệu suất cao ở tải một phần
t-AV DW / t-AV60 DWOn/Off DX Water Cooled9,7–111 kWCó condenser nước gắn sẵn
SW/DW SeriesWater-Cooled DX25–101 kWPhổ biến tại Việt Nam
i-AW (ACCURATE)Inverter DX Water Cooled4–150+ kWSeries cũ hơn nhưng vẫn được dùng

Ưu điểm so với Air Cooled DX

  • Không phụ thuộc nhiệt độ môi trường ngoài trời nhiều như air-cooled.
  • Phù hợp khi có sẵn nguồn nước làm mát (cooling tower/dry cooler).
  • Thường êm và hiệu suất tốt hơn trong một số điều kiện.
👉 Hãy đặt nền móng cho sự hợp tác bằng cách gọi cho tôi
 (Mr Hoàng) Hotline: 0941531889

 Website: VOIMB.COM
sản phẩm khác
ĐẾN VÀ TRẢI NGHIỆM TẠI HỆ THỐNG TRƯNG BÀY SẢN PHẨM
Đội Ngũ Kỹ Thuật Lắp Đặt Đúng Tiêu Chuẩn

VOIMB - Tư vấn tổng thể giải pháp phòng máy chủ.
VOIMB với mong muốn góp phần phát triển kinh tế bằng các sản phẩm chính Hãng với độ bền cao, đáp ứng nhu cầu nguồn điện sạch, giải pháp tối ưu luồng khí lạnh...
Chúng tôi luôn chú ý đến từng yêu cầu, ngân sách của khách hàng để tư vấn giải pháp tiết kiệm và hiệu quả nhất.
TRẢI NGHIỆM SẢN PHẨM TRỰC TIẾP TẠI
Các sản phẩm do VOIMB cung cấp có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng,
hiệu suất cao, tiết kiệm điện và Tối ưu về giải Pháp
ĐĂNG KÝ NHẬN HỖ TRỢ NHANH
*
Mới đến cũCũ đến mớiGiá tăng dầnGiá giảm dầnTừ A-ZTừ Z-A
GỬI THÔNG TIN Chú ý : (*) Quý khách vui lòng không để trống
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN