Vertiv SmartRow 2 là một giải pháp hạ tầng hội tụ thông minh (intelligent, integrated converged infrastructure solution) do công ty Vertiv phát triển, được thiết kế để xây dựng trung tâm dữ liệu (data center) một cách nhanh chóng và hiệu quả
Vertiv SmartRow 2 là một giải pháp Trung tâm Dữ liệu Biên (Edge Data Center) được thiết kế sẵn (pre-engineered) và tích hợp hoàn chỉnh, thường được mô tả là "trung tâm dữ liệu trong một hàng" (data center in a row).
Đây là phiên bản cải tiến, toàn diện của Vertiv SmartRow ban đầu, nhằm cung cấp một hạ tầng IT quan trọng, có khả năng triển khai nhanh chóng, hiệu quả và có thể mở rộng, đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng Điện toán Biên (Edge Computing) và các trung tâm dữ liệu nhỏ.
SmartRow 2 là một hệ thống khép kín, mô-đun, tích hợp tất cả các thành phần hạ tầng vật lý thiết yếu của một trung tâm dữ liệu truyền thống vào một hệ thống tủ rack được bao bọc:
Tủ Rack (IT Racks): Các tủ chứa thiết bị IT tiêu chuẩn.
Hệ thống Làm mát Chính xác Tích hợp:
Sử dụng giải pháp làm mát hàng (In-Row Cooling) hiệu suất cao.
Tạo ra Hành lang Nóng/Lạnh Kín (Hot/Cold Aisle Containment) bên trong hệ thống được bao bọc, tối ưu hóa luồng khí và loại bỏ việc trộn lẫn không khí nóng/lạnh, tăng đáng kể hiệu suất làm mát.
Hệ thống Nguồn Điện (Power Management):
Tích hợp UPS True Online (Double Conversion) để đảm bảo nguồn điện không bị gián đoạn ($0 \text{ms}$ transfer time).
Bao gồm Phân phối Điện (Power Distribution Unit - PDU) và Tủ Quản lý Nguồn (Power Management Cabinet - PMC) được đấu nối sẵn.
Hỗ trợ tùy chọn dự phòng nguồn N+1 cho độ tin cậy cao.
Hệ thống Giám sát và Quản lý:
Tích hợp Hệ thống Quản lý Hạ tầng Tập trung (DCIM/Monitoring System).
Hỗ trợ truy cập cục bộ qua màn hình cảm ứng (thường là 9-inch) và truy cập từ xa qua giao diện web hoặc ứng dụng di động.
An ninh và An toàn:
Bao gồm các tính năng an ninh vật lý (kiểm soát truy cập, khóa cửa).
Tích hợp hệ thống Phát hiện và Chữa cháy (ví dụ: quạt khẩn cấp và/hoặc hệ thống chữa cháy khí).

| Number | Description | Function |
| 1 | Horn and Strobe Light | Activates when the system detects smoke |
| 2 | Manual Release and Abort Button | Manually discharge the fire suppression agent into the system, or prevent the fire suppression system from dumping due to a false alarm |
| 3 | Terminal Block | Connects power, fire alarms and the EPO bypass switch (if desired) |
| 4 | Inert Gas Tank | Reduces the oxygen concentration inside the protected room until it reaches a level where combustion is no longer support- ed. The gas tank uses IG-55, a blend of environmentally inert, all-natural Argon and Nitrogen gases. The fire suppression agent enters the room within 60 seconds at a steady flow rate, preventing destructive turbulence from occurring |
| 5 | Fire Control Panel | A microprocessor-based, compact, conventional fire alarm and fire suppression releasing control panel |
| 6 | EPO Bypass Switch | This two-hour switch prevents activation of the UPS EPO and is used during maintenance. It is provided to minimize the chance of an unnecessary activation of the EPO system while inspecting the clean agent fire suppression system |
| 7 | PSI5, 1500 VA UPS | PSI5, 1500 VA UPS" "The PSI5 UPS is dedicated to powering the fan when UPS output may be unavailable |
| 8 | Louvered 3 Speed Fan | The fan mixes air for the fire suppression system at Release. Lowest speed is for 2 to 4 rack systems. Mediium speed is for 5 rack systems |
| 9 | Very Early Smoke Detection Apparatus (VESDA) Unit | Provides the fastest detection of a combustion event as well as sensing an entire row length with a single apparatus. For more information, refer to the Xtralis VESDA VLF-500 Product Guide (P/N 7209_16) provided with your system |

- Rack enclosures
- In-row cooling
- Hot & cold aisle containment
- Power distribution & UPS
- Power and cooling Redundancy options
- Optional Fire Suppression System
- Remote management
- Physical security
- Fire suppression
Pre-Engineered Systems eliminate most of the design and planning that goes into Edge deployments.
Site planning data |
|||||||||
| Part Number | Max Power Capacity (kW) | IT Racks | Rack Type (U x mm x mm) | Capacity per Rack (kW) |
Cooling Units |
PDU Type | PDU Count | Distribution Type |
Length (mm) |
| SR2N02010NAA1 | 10 | 2 | 42Ux600x1400 | 5 | 1 | 30 A | 2 | 10kW PMC | 2100 |
| SR2N02010PAA1 | 10 | 2 | 42Ux600x1400 | 5 | 1 | 30 A | 4 | 10kW PMC | 2100 |
| SR2N02010FAA1 | 10 | 2 | 42Ux600x1400 | 5 | 2 | 30 A | 4 | 10kW PMC | 2400 |
| SR2N03010NAA1 | 10 | 3 | 42Ux600x1400 | 3.3 | 1 | 30 A | 3 | 10kW PMC | 2700 |
| SR2N03010PAA1 | 10 | 3 | 42Ux600x1400 | 3.3 | 1 | 30 A | 6 | 10kW PMC | 2700 |
| SR2N03010FAA1 | 10 | 3 | 42Ux600x1400 | 3.3 | 2 | 30 A | 6 | 10kW PMC | 3000 |
| SR2N03020NAA1 | 20 | 3 | 42Ux600x1400 | 6.6 | 1 | 30 A | 3 | 20kW PMC | 2700 |
| SR2N03020PAA1 | 20 | 3 | 42Ux600x1400 | 6.6 | 1 | 30 A | 6 | 20kW PMC | 2700 |
| SR2N03020FAA1 | 20 | 3 | 42Ux600x1400 | 6.6 | 2 | 30 A | 6 | 20kW PMC | 3000 |
| SR2N04020NAA1 | 20 | 4 | 42Ux600x1400 | 5 | 1 | 30 A | 4 | 20kW PMC | 3300 |
| SR2N04020PAA1 | 20 | 4 | 42Ux600x1400 | 5 | 1 | 30 A | 8 | 20kW PMC | 3300 |
| SR2N04020FAA1 | 20 | 4 | 42Ux600x1400 | 5 | 2 | 30 A | 8 | 20kW PMC | 3600 |
| SR2N05020NAA1 | 20 | 5 | 42Ux600x1400 | 4 | 1 | 30 A | 5 | 20kW PMC | 3900 |
| SR2N05020PAA1 | 20 | 5 | 42Ux600x1400 | 4 | 1 | 30 A | 10 | 20kW PMC | 3900 |
| SR2N05020FAA1 | 20 | 5 | 42Ux600x1400 | 4 | 2 | 30 A | 10 | 20kW PMC | 4200 |
| Site planning data with Fire Suppression | |||||||||
| Part Number | Max Power Capacity (kW) | IT Racks | Rack Type (U x mm x mm) | Capacity per Rack (kW) |
Cooling Units |
PDU Type | PDU Count | Distribution Type |
Length (mm) |
| SR2N02010NAA2 | 10 | 2 | 42Ux600x1400 | 5 | 1 | 30 A | 2 | 10kW PMC | 2700 |
| SR2N02010PAA2 | 10 | 2 | 42Ux600x1400 | 5 | 1 | 30 A | 4 | 10kW PMC | 2700 |
| SR2N02010FAA2 | 10 | 2 | 42Ux600x1400 | 5 | 2 | 30 A | 4 | 10kW PMC | 3000 |
| SR2N03010NAA2 | 10 | 3 | 42Ux600x1400 | 3.3 | 1 | 30 A | 3 | 10kW PMC | 3300 |
| SR2N03010PAA2 | 10 | 3 | 42Ux600x1400 | 3.3 | 1 | 30 A | 6 | 10kW PMC | 3300 |
| SR2N03010FAA2 | 10 | 3 | 42Ux600x1400 | 3.3 | 2 | 30 A | 6 | 10kW PMC | 3600 |
| SR2N03020NAA2 | 20 | 3 | 42Ux600x1400 | 6.6 | 1 | 30 A | 3 | 20kW PMC | 3300 |
| SR2N03020PAA2 | 20 | 3 | 42Ux600x1400 | 6.6 | 1 | 30 A | 6 | 20kW PMC | 3300 |
| SR2N03020FAA2 | 20 | 3 | 42Ux600x1400 | 6.6 | 2 | 30 A | 6 | 20kW PMC | 3600 |
| SR2N04020NAA2 | 20 | 4 | 42Ux600x1400 | 5 | 1 | 30 A | 4 | 20kW PMC | 3900 |
| SR2N04020PAA2 | 20 | 4 | 42Ux600x1400 | 5 | 1 | 30 A | 8 | 20kW PMC | 3900 |
| SR2N04020FAA2 | 20 | 4 | 42Ux600x1400 | 5 | 2 | 30 A | 8 | 20kW PMC | 4200 |
| SR2N05020NAA2 | 20 | 5 | 42Ux600x1400 | 4 | 1 | 30 A | 5 | 20kW PMC | 4500 |
| SR2N05020PAA2 | 20 | 5 | 42Ux600x1400 | 4 | 1 | 30 A | 10 | 20kW PMC | 4500 |
| SR2N05020FAA2 | 20 | 5 | 42Ux600x1400 | 4 | 2 | 30 A | 10 | 20kW PMC | 4800 |
SmartRow 2 được thiết kế để giải quyết những thách thức về thời gian triển khai, không gian và hiệu quả năng lượng trong các môi trường điện toán biên.
SmartRow 2 là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi xử lý dữ liệu gần nguồn phát sinh (Edge Computing), bao gồm:
Bán lẻ & Thương mại (Retail and Wholesale): Hỗ trợ các hệ thống $\text{PoS}$ (Point of Sale), kho dữ liệu cục bộ, và các ứng dụng phân tích thời gian thực trong các cửa hàng lớn hoặc chuỗi siêu thị.
Y tế (Healthcare): Lưu trữ hồ sơ bệnh án điện tử, hệ thống chẩn đoán hình ảnh và các thiết bị y tế nhạy cảm tại các bệnh viện hoặc phòng khám từ xa.
Ngân hàng & Tài chính (Banking, Financial and Insurance): Bảo vệ các máy chủ giao dịch, $\text{ATM}$ và hệ thống mạng quan trọng tại các chi nhánh.
Giáo dục và Chính phủ: Cung cấp trung tâm dữ liệu nhỏ, an toàn cho các trường học, văn phòng hành chính hoặc cơ sở quân sự ở vùng sâu, vùng xa.
Cơ sở Hạ tầng Công nghiệp: Hỗ trợ giám sát và điều khiển cho các nhà máy sản xuất, kho bãi thông minh.
| Lợi ích | Mô tả Chi tiết |
| Triển khai Nhanh (Accelerate Deployment) | Giải pháp được xây dựng và kiểm tra tại nhà máy (pre-fabricated), giảm thời gian thiết kế, xây dựng tại chỗ. Có thể lắp đặt và vận hành chỉ trong khoảng 3 - 5 ngày. |
| Hiệu suất Năng lượng Cao | Thiết kế kín với hành lang nóng/lạnh giúp tối ưu hóa luồng khí làm mát, giảm đáng kể lãng phí điện năng. Giúp giảm chi phí vận hành (OPEX) so với các phòng máy truyền thống. |
| Linh hoạt và Di động | Là hệ thống mô-đun, dễ dàng mở rộng thêm tủ rack hoặc di dời khi nhu cầu IT thay đổi hoặc doanh nghiệp cần chuyển địa điểm. |
| Độ tin cậy Cao | Tích hợp các thành phần hàng đầu (UPS True Online, làm mát chính xác, giám sát 24/7) để đảm bảo tính khả dụng (Availability) cao, chống lại rủi ro mất điện và quá nhiệt. |
| Tiết kiệm Không gian | Tích hợp nhiều hệ thống trong một hàng duy nhất, giúp tiết kiệm diện tích sàn và có thể đặt ở các khu vực phi truyền thống (kho, góc văn phòng). |
Vertiv SmartRow 2 là giải pháp toàn diện và hiện đại để xây dựng hạ tầng trung tâm dữ liệu biên một cách nhanh chóng và hiệu quả, giải quyết các vấn đề về không gian, nguồn lực và bảo mật mà các tổ chức đang phải đối mặt.