Bộ lưu điện Vertiv Liebert GXT5-6000IRT5UXLN là một giải pháp UPS (Uninterruptible Power Supply) chuyển đổi kép trực tuyến (Online Double Conversion) cao cấp, được thiết kế để bảo vệ các thiết bị quan trọng trong trung tâm dữ liệu, hệ thống máy chủ, thiết bị mạng và ứng dụng công nghiệp.
Thông số kỹ thuật nổi bật của UPS GXT5-6000IRT5UXLN
- Công suất: 6.000 VA / 6.000 W
- Công nghệ: Chuyển đổi kép trực tuyến (Online Double Conversion)
- Hệ số công suất (Power Factor): 1.0 (Unity Power Factor)
- Hiệu suất:
Chế độ Online: lên đến 94%
- Chế độ ECO: lên đến 98%
Điện áp đầu vào: 230 V AC (có thể cấu hình 200/208/220/230/240 V)
- Dải điện áp đầu vào: 176–288 V AC (100–176 V với giảm công suất)
- Tần số đầu vào: 50/60 Hz (tự động nhận dạng)
- Điện áp đầu ra: 230 V AC
Tần số đầu ra: 50/60 Hz (tự động nhận dạng)
- Sóng điện áp đầu ra: Sóng sin chuẩn (Pure Sine Wave)
- Cổng kết nối đầu ra: 2 x IEC C19, 6 x IEC C13, đầu nối terminal block
- Ắc quy:
Loại: Ắc quy chì kín khí (Valve-regulated, non-spillable, lead acid)
Số lượng: 16 x 12V x 9.0 Ah
- Thời gian lưu điện:
100% tải: khoảng 5.5 phút
50% tải: khoảng 14.5 phút
- Thời gian sạc lại: < 4 giờ để đạt 90% dung lượng ắc quy
- Cổng giao tiếp:
Mạng: SNMP/Web (thẻ RDU101 tích hợp)
USB (HID compliant)
Serial port
- Màn hình hiển thị: LCD màu, cảm biến trọng lực, hiển thị thông tin trạng thái và cấu hình
- Kích thước (R x S x C): 430 x 630 x 217 mm
- Trọng lượng: 70.8 kg
- Tiêu chuẩn chứng nhận: IEC/EN/AS 62040-2, RoHS, REACH, ENERGY STAR 2.0
- Bảo hành: 3 năm
Tính năng và lợi ích
- Công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến (Online Double Conversion): Cung cấp nguồn điện liên tục và ổn định, bảo vệ thiết bị khỏi các sự cố như mất điện, sụt áp, tăng áp, nhiễu sóng.
- Hiệu suất năng lượng cao: Giảm thiểu tiêu thụ điện năng và chi phí vận hành, đặc biệt trong chế độ ECO với hiệu suất lên đến 98%.
- Hệ số công suất 1.0: Cho phép kết nối nhiều thiết bị hơn mà không lo quá tải, tiết kiệm không gian và chi phí.
- Ắc quy có thể thay thế nóng (Hot-swappable): Cho phép thay thế ắc quy mà không cần tắt thiết bị, đảm bảo hoạt động liên tục.
- Quản lý từ xa: Thông qua thẻ RDU101 tích hợp, hỗ trợ SNMP/Web, USB và serial port, giúp giám sát và cấu hình UPS từ xa.
- Màn hình LCD màu cảm biến trọng lực: Hiển thị thông tin trạng thái và cấu hình một cách trực quan, dễ dàng thao tác.
- Tích hợp chế độ ECO: Giúp tiết kiệm năng lượng khi không có sự cố nguồn điện.
- Hỗ trợ tủ pin ngoài (EBC): Tối đa 10 tủ pin, cho phép mở rộng thời gian lưu điện khi cần thiết.
Key specs UPS GXT5-6000IRT5UXLN |
Đơn vị |
Vertiv Liebert |
| Model |
|
GXT5-6000IRT5UXLN |
| Part number |
|
01201976 |
| Công suất |
kVA/kW |
6kVA/6kW |
| Các tính năng
nổi bật |
|
|
| Màn hình hiển thị LCD |
|
Có |
| Kiểu dáng |
|
Rack-Tower |
| Tính năng tắt
khẩn cấp REPO |
|
Có |
| Có cấu hình
linh hoạt |
|
Có |
| Thiết kế tính
năng tiết kiệm điện ECO |
|
Có |
| Có chứng nhận
Energy Star |
|
Có |
| Có tính năng
thao tác bypass ngoài |
|
Có |
| Có khả năng tự phân tích lỗi khối ắc quy và khối điện tử, thiết
kế dễ xử lý sự cố và bảo trì |
|
Có |
| Có sẵn phụ kiện Rail kit, Card quản lý tránh phát sinh chi phí
cơ bản |
|
Có |
| Có lựa chọn quản lý và giám sát linh hoạt: có thể lấy tín hiệu
giám sát qua USB, Card SMNP, Card Dry Contact..vv |
|
Có |
| Khả năng hiển thị
trên màn LCD |
| Khối output |
|
Điện áp/ Tần số/ Dòng
điện/ Công suất (kWH) |
| Tải tiêu thụ |
|
Dung tích tải/ Công
suất thực/ Công suất biểu kiến |
| Khối Input |
|
Điện áp/ Tần số/ Dòng
điện/ Công suất (kWH) |
| Khối ắc quy |
|
Dung tích ắc quy/
Thời gian lưu điện/ Điện áp |
| Thời gian kể từ ngày sử dụng |
|
Ngày/ Giờ/ Phút |
| Thông số kĩ thuật |
| Thông số đầu vào |
| Điện áp định
mức cài đặt từ nhà máy |
Vac |
230 |
| Điện áp định
mức đầu vào cài đặt |
Vac |
200/208/220/230/240 |
| Dải điện áp vào |
Vac |
176
- 288 Vac (100 to 176 VAC giảm công suất) |
| Tần số hoạt động |
Hz |
50
hoặc 60 |
| Dải tần số vào |
Hz |
40-70 |
| CB bảo vệ khối đầu vào trên UPS |
|
Có |
| Thông số đầu ra |
| Điện áp định
mức cài đặt từ nhà máy |
Vac |
230 |
| Hệ số công
suất đầu ra |
|
1 |
| Tần số đầu ra |
Hz |
50/60 |
| Hiệu suất
chuyển đổi kép AC - AC |
% |
Lên đến 94% |
| Khả năng chịu quá tải |
% |
>150%
tải trong 200ms; 125 - 150% tải trong 60s; 105 - 125% trong 5 phút; liên tục
khi ≤105% tải |
| CB bảo vệ khối đầu ra trên UPS |
|
Có |
| Thông số ắc quy UPS |
| Số lượng
battery 12V |
|
16
x 9 Ah |
| Dòng sạc ắc
quy |
A |
2.25A
(mặc định), tối đa 5A |
| Có khả năng
thay thế nóng ắc quy |
|
Có |
| Thời gian lưu
điện của UPS ở 6KW (100% tải) |
phút |
5.5 |
| Thời gian lưu
điện của UPS ở 3KW (50% tải) |
phút |
14.5 |
| Khả năng mở
rộng ắc quy để tăng thời gian lưu điện |
|
Có |
| Số lượng
module ắc quy tối đa mở rộng |
|
10
module |
| Khả năng tự
động nhận biết ắc quy mở rộng |
|
Có |
| Thông số bypass |
| Giới hạn |
% |
+
10%, +15%, +20%, mặc định +10%
- 10%, - 15%, -20%, mặc định -15% |
| Thông số chung |
| Nhiệt độ hoạt
động |
° C |
0 - 40 ( không bị
giảm công suất), lên đến 50 |
| Nhiệt độ lưu
trữ |
° C |
-15 đến 40 |
| Độ ẩm hoạt
động |
% |
0-95, không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt
động |
m |
Lên đến 3000m tại 25
°C không bị giảm công suất |
| Độ ồn |
dB |
<
55 dBA tại khoảng cách 1m ở mặt trước và <50 dBA tại khoảng cách 1m ở mặt
bên và mặt sau |
| Kích thước,
Rộng x Sâu x Cao |
mm |
430 x 630 x 217 |
| Khối lượng |
kg |
70.8 |
| Xuất xứ |
|
Trung Quốc |
| Thời gian bảo hành tiêu chuẩn của nhà sản xuất (bao gồm cả ắc
quy) |
|
3 năm |
| Thông số khối phân
phối đầu ra |
| Dòng điện
định mức |
A |
50 |
| Cổng kết
nối |
|
2
x ICE320 C19 16 A, 6 x C13 10 A |
| Tiêu chuẩn |
| An toàn |
|
IEC62040-1:2008
version, GS mark |
| EMI/EMC/C-Tick
EMC |
|
IEC/EN/AS 62040-2 2nd
Ed (Cat 2 ) |
| ESD |
|
IEC/EN EN61000-4-2,
Level 4, Criteria A |
| Radiated
Susceptibility |
|
IEC/EN EN61000-4-3,
Level 3, Criteria A |
| Electrical
Fast Transient |
|
IEC/EN EN61000-4-4,
Level 4, Criteria A |
| Surge
Immunity |
|
IEC/EN EN61000-4-5,
Level 4, Criteria A |
| Vận
chuyển |
|
ISTA Procedure 1E |
| *Battery autonomy times are based on operation at
25°C. The autonomy times are approximate and are based on fully charged
batteries and can vary +/-5% because
of battery manufacturing variances. |

Ứng dụng thực tế của GXT5-6000IRT5UXLN
1. Trung tâm dữ liệu và máy chủ
Vertiv Liebert GXT5-6000IRT5UXLN là lựa chọn lý tưởng cho các trung tâm dữ liệu và máy chủ, nơi yêu cầu nguồn điện ổn định và liên tục. UPS này giúp bảo vệ các thiết bị như máy chủ, bộ lưu trữ, thiết bị mạng khỏi các sự cố nguồn điện, đảm bảo hoạt động liên tục và an toàn cho hệ thống.
2. Mạng viễn thông và thiết bị IoT
Trong các ứng dụng mạng viễn thông và Internet of Things (IoT), việc duy trì nguồn điện ổn định là rất quan trọng. UPS này cung cấp nguồn điện liên tục cho các thiết bị như bộ định tuyến, switch, modem, đảm bảo hoạt động không gián đoạn của mạng và hệ thống IoT.
3. Hệ thống tài chính và ngân hàng
Các hệ thống tài chính và ngân hàng yêu cầu độ tin cậy cao và bảo mật tuyệt đối. Vertiv Liebert GXT5-6000IRT5UXLN cung cấp nguồn điện ổn định, bảo vệ các thiết bị quan trọng như máy ATM, máy chủ giao dịch, hệ thống thanh toán khỏi các sự cố nguồn điện, đảm bảo hoạt động liên tục và an toàn.
4. Y tế và chăm sóc sức khỏe
Trong lĩnh vực y tế, việc duy trì hoạt động của các thiết bị như máy chẩn đoán, máy theo dõi bệnh nhân là rất quan trọng. UPS này giúp cung cấp nguồn điện liên tục cho các thiết bị y tế, đảm bảo hoạt động không gián đoạn.
" Có thể ăn nửa bữa, ngủ nửa đêm nhưng không thể đi nửa đường chân lý, chỉ yêu bằng một nửa con tim. " - Ngạn Ngữ Anh👉 Hãy đặt nền móng cho sự hợp tác bằng cách gọi cho tôi
(Mr Hoàng) Hotline: 0374585868