Sửa trang

Vertiv CoolPhase Perimeter PAM010-140

0
Hệ thống điều hòa chính xác Vertiv CoolPhase Perimeter (Dòng PAM010-140) là một trong những giải pháp quản lý nhiệt hàng đầu của Vertiv, được thiết kế để cung cấp khả năng kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm cực kỳ chính xác cho các môi trường IT và công nghiệp nhạy cảm.
Vertiv CoolPhase Perimeter PAM010-140
0
Follow :
Miền Bắc
Địa chỉ: Tổ 9 Đầm Sòi, Đầm Hồng, Phường Phương Liệt
Điện thoại: 0941531889
Miền Bắc
nội dung

Vertiv CoolPhase Perimeter PAM010-140 là dòng sản phẩm làm mát chính xác (precision cooling) dạng sàn đặt trong nhà (indoor floor-mount), thuộc hệ thống làm lạnh trực tiếp giãn nở (Direct Expansion - DX) của Vertiv. Đây là phiên bản nâng cấp từ các dòng Liebert PDX cũ, sử dụng môi chất lạnh R513A có chỉ số GWP thấp (khoảng 631 theo IPCC AR4, giảm khoảng 70% so với R410A), không dễ cháy (non-flammable), giúp đáp ứng các quy định môi trường nghiêm ngặt và chuyển đổi sang trung tâm dữ liệu carbon thấp.

Dòng PAM010-140 bao gồm các model từ PAM010 đến PAM140, với công suất làm lạnh lên đến khoảng 160 kW (tùy model và điều kiện hoạt động). Sản phẩm tập trung vào hiệu suất cao, hoạt động êm ái, độ tin cậy liên tục và khả năng điều chỉnh linh hoạt cho các ứng dụng mission-critical như data center, edge computing, phòng máy chủ nhỏ đến trung bình.

Thông số kỹ thuật chính PAM010-140

1. Phạm vi công suất và cấu hình:

  • Model đơn mạch (single circuit): PAM010, PAM020, PAM030, PAM040, PAM050 (khoảng 10-60 kW).
  • Model kép mạch (dual circuit): PAM060, PAM080, PAM100, PAM120, PAM140 (khoảng 60-160 kW).
  • Công suất làm lạnh tối đa (tại điều kiện inlet air 33°C/35% RH, NSHR=1):
    • PAM010: ~17.8 kW
    • PAM020: ~19.3 kW
    • PAM030: ~29.8 kW
    • PAM040: ~40 kW
    • PAM050: ~55.2 kW
    • PAM060: ~60.9 kW
    • PAM080: ~76.4 kW
    • PAM100: ~116.2 kW
    • PAM120: ~139 kW
    • PAM140: ~158.4 kW
  • Tại chế độ modulation 90% (air inlet 30°C/35% RH, DT 12°C): công suất giảm tương ứng nhưng EER cao hơn (ví dụ PAM140 đạt Net Sensible EER hệ thống ~3.22).

2. Hiệu suất năng lượng (EER - Energy Efficiency Ratio):

  • Net Sensible EER (indoor/system) tại điều kiện chuẩn: 2.4-3.07 (tùy model).
  • Tại part-load (90% modulation): lên đến 3.91 (ví dụ PAM140), nhờ compressor biến tần và quạt EC.

3. Thiết kế và linh kiện chính:

  • Compressor: Inverter-driven (biến tần) cho modulation liên tục từ 25-100%, đảm bảo hiệu suất cao ở tải phần và tải đầy.
    • Single circuit: 1 compressor biến tần.
    • Dual circuit: 1 biến tần + 1-2 fixed speed.
  • Quạt: EC centrifugal backward curve blower (quạt ly tâm hiệu suất cao), số lượng từ 1-4 tùy model.
  • Mạch lạnh: 1 hoặc 2 mạch độc lập (tăng độ tin cậy redundancy).
  • Lọc gió: ePM10 50% (M5 equivalent), ESP 0 Pa (có thể tùy chỉnh).
  • Kích thước (indoor unit, approximate):
    • Nhỏ (PAM010-PAM030): L 750-844 mm × W 750-890 mm × H 1970 mm.
    • Trung bình (PAM040-PAM080): L 1200-2550 mm × W 890 mm × H 1970 mm.
    • Lớn (PAM100-PAM140): L 2550-3200 mm × W 890-1050 mm × H 1970-2570 mm.
  • Trọng lượng indoor: 285 kg (PAM010) đến 1600 kg (PAM120/PAM140).
  • Nguồn điện: 400V/3ph/50Hz (chuẩn châu Âu/EMEA).
  • Môi chất: R513A (low-GWP, an toàn A1 class).

4. Cấu hình hệ thống:

  • Air cooled: Kết nối với remote condenser (OAC/OACH/OAV series), khoảng cách indoor-outdoor lên đến 100m.
  • Water cooled: Có sẵn hoặc ETO (engineered to order).
  • Free cooling: Optional EconoPhase (pumped refrigerant economizer) cho model lớn hơn (từ PAM100+), giảm tiêu thụ compressor lên đến 90% khi thời tiết lạnh.
  • Airflow configurations: Downflow frontal (phổ biến), Downflow UP fans over raised floor, Downflow frontal supply, Upflow.

5. Các tính năng nổi bật:

  • Modulation liên tục → Tiết kiệm năng lượng part-load.
  • Hoạt động êm (low noise nhờ EC fans và inverter).
  • Độ tin cậy cao: Dual circuit, redundancy, predictive maintenance qua Liebert iCOM controls.
  • An toàn môi trường: R513A giảm carbon footprint mà không hy sinh hiệu suất.
  • Linh hoạt lắp đặt: Nhiều tùy chọn airflow cho sàn nâng hoặc sàn bê tông, tùy chỉnh phụ kiện (humidifier, reheat, v.v.).

6. Điều kiện hoạt động chuẩn:

  • Inlet air: 30-33°C, 35% RH.
  • Outdoor temp (air cooled): 35°C.
  • Condensing temp: ~45°C.
  • ESP: 0 Pa (có thể tùy chỉnh cao hơn).

Vertiv CoolPhase Perimeter PAM010-140

Ứng dụng thực tế Điều Hòa

Vertiv CoolPhase Perimeter PAM010-140 được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu làm mát chính xác, ổn định nhiệt độ/độ ẩm cao, đặc biệt trong môi trường IT và mission-critical.

  1. Trung tâm dữ liệu (Data Centers):
    • Perimeter cooling cho phòng máy chủ nhỏ/trung bình (small/medium/edge data centers).
    • Hỗ trợ tải nhiệt cao từ server, storage, networking.
    • Với EconoPhase free cooling: Tiết kiệm lớn ở khu vực khí hậu lạnh (ví dụ Bắc Âu), giảm PUE (Power Usage Effectiveness).
  2. Edge Computing và Telecom:
    • Edge sites, 5G base stations, remote facilities: Kích thước compact, công suất linh hoạt từ 10-160 kW phù hợp không gian hạn chế.
    • Độ tin cậy cao (redundancy dual circuit) cho ứng dụng không thể downtime.
  3. Phòng máy chủ doanh nghiệp (Enterprise IT Rooms):
    • Doanh nghiệp vừa và nhỏ, ngân hàng, bệnh viện, chính phủ: Làm mát perimeter cho rack-mounted equipment.
    • Hỗ trợ airflow đa dạng cho raised floor hoặc slab floor.
  4. Ứng dụng công nghiệp và các lĩnh vực khác:
    • Phòng điều khiển, lab y tế, sản xuất điện tử: Nơi cần kiểm soát nhiệt độ chính xác ±1°C và độ ẩm.
    • Kết hợp free cooling để tối ưu chi phí vận hành dài hạn.

Lợi ích khi triển khai:

  • Tiết kiệm năng lượng: Modulation inverter + optional free cooling giảm OPEX đáng kể.
  • Tuân thủ quy định: Low-GWP refrigerant chuẩn bị cho các hạn chế môi trường 2027+ (EU F-Gas, Mỹ AIM Act).
  • Dễ bảo trì: Ít bộ phận chuyển động hơn so với hệ thống cũ, tích hợp monitoring iCOM.
  • Scalable: Từ model nhỏ cho edge đến lớn cho core data center.

Vertiv CoolPhase Perimeter PAM

Performance table, single circuit models

Single Circuit Units PAM Model  PAM010 PAM020 PAM030 PAM040 PAM050
Max Airflow at input condition Max Airflow m3/h 7180 7750 7650 12390 21570
Max Cooling at input condition and Air indoor 33°C|35%RH Total Cooling Capacity (NSHR =1) kW 17.8 19.3 29.8 40 55.2
Net Sensible EER Indoor / System - 2,4 / 2,24 2,7 / 2,51 2,8 / 2,61 3,1 / 2,92 2,6 / 2,4
Performance at 90% modulation Air indoor 30°C|35%RH, DT12°C Total Cooling Capacity (NSHR =1) kW 14.8 16.2 25.8 38.1 52
Net Sensible EER Indoor / System - 2,9 / 2,66 3,3 / 3,01 3,1 / 2,79 3,2 / 2,97 3 / 2,78
Input conditions Power supply V | p | Hz 400/3/50
Refrigerant Type R513A
External Static Pressure / Filter Pa | Class 0 Pa | ePM10 50%
Outdoor air temperature °C 35°C
Condenser Match Model 1xOAC033 1xOAC033 1xOAC042 1xOACH58 1xOACH87
Unit Configuration Airflow | Fans Downflow frontal, High Efficiency Fans
Design features Refrigerating circuits 1 1 1 1 1
Variable Speed Compressors 1 1 1 1 1
Fixed Speed Compressors - - - - -
EC Centrifugal Fan - Backward Curve Blower 1 1 1 1 2
Capacity Modulation % Continuous from 25 to 100%
Indoor Lenght  [L] mm 750 844 844 1200 1750
Indoor Width [W] mm 750 890 890 890 890
Indoor Height [H] mm 1970 1970 1970 1970 1970
Indoor Weight kg 285 354 363 550 730
System configurations Air cooled Availability
Air cooled with Freecooling EconoPhase - - -                         - -
Water cooled ETO ETO ETO ETO ETO
Water cooled with Indirect Freecooling ETO ETO ETO ETO ETO
Airflow delivery available DownFlow UP - Fans Over the Raised Floor Availability
DownFlow UP - Frontal air delivery
UpFlow


Performance table, dual circuit models

Dual
Circuit Units
PAM Model                                 PAM060 PAM080 PAM100 PAM120 PAM140
Max Airflow at input condition Max Airflow m3/h 21150 34170 34330 52550 52550
Max Cooling at input condition and Air indoor 33°C|35%RH Total Cooling Capacity (NSHR =1) kW 60.9 76.4 116.2 139 158.4
Net Sensible EER Indoor / System - 2,81 / 2,6 2,66 / 2,5 2,55 / 2,31 2,63 / 2,41 3,07 / 2,63
Performance at 90% modulation Air indoor 30°C|35%RH, DT12°C Total Cooling Capacity (NSHR =1) kW 52 64.4 98.9 117.9 132.9
Net Sensible EER Indoor / System - 3,67 / 3,27 3,85 / 3,49 3,06 / 2,66 3,55 / 3,09 3,91 / 3,22
Input conditions Power supply V | p | Hz 400/3/50
Refrigerant Type R513A
External Static Pressure / Filter Pa | Class 0 Pa | ePM10 50%
Outdoor air temperature °C 35°C
Condenser Match Model 2xOAC042 2xOAC058 1xOAV165 1xOAV165 1xOAV255
Unit Configuration Airflow | Fans Downflow frontal, High Efficiency Fans
Design features Refrigerating circuits 2 2 2 2 2
Variable Speed Compressors 1 1 1 1 1
Fixed Speed Compressors 1 2 2 2 2
EC Centrifugal Fan - Backward Curve Blower 2 3 3 4 4
Capacity Modulation % Continuous from 25 to 100%
Indoor Lenght  [L] mm 1750 2550 2550 3200 3200
Indoor Width [W] mm 890 890 890 1050 1050
Indoor Height [H] mm 1970 1970 1970 2570 2570
Indoor Weight kg 730 937 1250 1600 1600
System configurations Air cooled Availability
Air cooled with Freecooling EconoPhase ETO ETO
Water cooled ETO ETO ETO
Water cooled with Indirect Freecooling ETO ETO ETO
Airflow delivery available DownFlow UP - Fans Over the Raised Floor Availability
DownFlow UP - Frontal air delivery
UpFlow

Performance table

OAV Model OAV125 OAV165 OAV255 OAV315
Max Airflow and Heat Rejection Capacity at input condition Max Airflow m3/h 40300 40300 81300 81300
Total Heat Rejection Capacity kW 173 173 347 347
Input conditions* Power supply V/p/Hz 400/3/50 (+N)
Refrigerant Type R513A
Coil design Type Microchannel
Outdoor air temperature °C 35
Condensing Temp | Desuperheating | Subcooling °C / K / K 50 / 20 / 5
Unit Configuration Fans Standard Fans
Design features Refrigerating circuits 2 2 2 2
EC Axial Fan - Draw through 2 2 4 4
Capacity Modulation % Continuous from 20 to 100%
Outdoor Lenght  [L] mm 2609 2609 2609 2609
Outdoor Width [W] mm 1080 1080 2155 2155
Outdoor Height Standard / EconoPhase [H] mm 1730 / 2315 1730 / 2315 1730 / 2315 1730 / 2315
Outdoor Weight Standard / EconoPhase kg 420 / 460 420 / 460 780 / 820 780 / 820
System configurations Air cooled Availability
Air cooled with Freecooling EconoPhase


OAC Model  OAC017 OAC033 OAC042 OAC*58 OAC*87 OAC095
Max Airflow and Heat Rejection Capacity at input condition Max Airflow m3/h 6330 7500 16700 16000 24000 22565
Total Heat Rejection Capacity kW 20 28.4 45.6 52.4 78.5 84.2
Input conditions* Power supply V/p/Hz 230/1/50 (+N)
Refrigerant Type R513A
Coil design Type Copper Pipe Aluminum Fin
Outdoor air temperature °C 35
Condensing Temp | Desuperheating
| Subcooling
°C / K / K 50 / 20 / 5
Unit Configuration Fans Standard Fans
Design features Refrigerating circuits 1 1 1 1 1 1
EC Axial Fan - Draw through 1 1 2 2 3 3
Capacity Modulation % Continuous from 20 to 100%
Outdoor Lenght  [L] mm 1054 1330 2330 2330 3330 3330
Outdoor Width [W] mm 950 936 936 936 936 936
Outdoor Height Standard / EconoPhase [H] mm 892 1113 1113 1113 1113 1113
Outdoor Weight Standard / EconoPhase kg 35 86 119 127 182 202
System configurations Air cooled Availability
Air cooled with Freecooling EconoPhase - - - - - -

Vertiv CoolPhase Perimeter PAM010-140 đại diện cho giải pháp làm mát hiện đại, cân bằng giữa hiệu suất, thân thiện môi trường và độ tin cậy.


👉 Hãy đặt nền móng cho sự hợp tác bằng cách gọi cho tôi
 (Mr Hoàng) Hotline: 0941531889

 Website: VOIMB.COM
sản phẩm khác
ĐẾN VÀ TRẢI NGHIỆM TẠI HỆ THỐNG TRƯNG BÀY SẢN PHẨM
Đội Ngũ Kỹ Thuật Lắp Đặt Đúng Tiêu Chuẩn

VOIMB - Tư vấn tổng thể giải pháp phòng máy chủ.
VOIMB với mong muốn góp phần phát triển kinh tế bằng các sản phẩm chính Hãng với độ bền cao, đáp ứng nhu cầu nguồn điện sạch, giải pháp tối ưu luồng khí lạnh...
Chúng tôi luôn chú ý đến từng yêu cầu, ngân sách của khách hàng để tư vấn giải pháp tiết kiệm và hiệu quả nhất.
TRẢI NGHIỆM SẢN PHẨM TRỰC TIẾP TẠI
Các sản phẩm do VOIMB cung cấp có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng,
hiệu suất cao, tiết kiệm điện và Tối ưu về giải Pháp
showroom Q.11
28D Tống Văn Trân P. 5, Quận 11, Tp.HCM
Showroom Q.Bình Thạnh
371 Bạch Đằng P.15, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
Showroom Q.10
354 Ngô Gia Tự Phường 4, Quận 10, Tp.HCM
ĐĂNG KÝ NHẬN HỖ TRỢ NHANH
*
Mới đến cũCũ đến mớiGiá tăng dầnGiá giảm dầnTừ A-ZTừ Z-A
GỬI THÔNG TIN Chú ý : (*) Quý khách vui lòng không để trống
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN