Liebert ITA2 Non-China đề cập đến phiên bản bộ lưu điện (UPS) Liebert ITA2 của hãng Vertiv được sản xuất tại các quốc gia ngoài Trung Quốc (đặc biệt là nhà máy đặt tại Ấn Độ), nhằm đáp ứng nhu cầu về xuất xứ sản phẩm trong các dự án chính phủ, doanh nghiệp lớn tại Việt Nam và một số nước châu Á.
Bộ lưu điện (UPS) Liebert ITA2 là sản phẩm của Vertiv, dòng online double conversion, công suất từ 1-40 kVA (tùy phiên bản, với các model phổ biến 5-20 kVA cho thị trường Ấn Độ). Phiên bản xuất xứ Ấn Độ được sản xuất tại nhà máy Vertiv Energy Private Limited, Thane (W), Maharashtra, Ấn Độ, phù hợp cho môi trường IT, trung tâm dữ liệu nhỏ và ứng dụng công nghiệp.
• Robust structure with cutting edge channelized airflow design
• Wide input voltage range, making it immune to grid interference
• Programmable output outlets/ terminals with cascade protection to protect key devices during heavy load
• Integrated Ethernet port with HTTP protocol compatibility & streamlined remote monitoring
• Easy to install, repair, and maintain
• Compliance with seismic conduction & vehicle carrying test
• Gravity sense LCD Display
• Turnkey Dust-proof design with ability to operate under high ambient temperature of up to 50oC
Technical Specifications Liebert ITA2 |
|||||
| Nominal Ratings (kVA) | 5 | 6 | 10 | 16 | 20 |
| Standard/Long Backup Model | ITA-05k00AL1102P00/ ITA-05k00AE1102P00 | ITA-06k00AL1102P00/ ITA-06k00AE1102P00 | ITA-10k00ALA102P00/ ITA-10k00AEA102P00 | "ITA-16k00AL3A02P00/ ITA-16k00AE3A02P00 | "ITA-20k00AL3A02P00/ ITA-20k00AE3A02P00 |
| Input parameters | |||||
| Nominal input voltage (V) | 220/230/240VAC | 220/230/240VAC 1-Phase,
2Wire 380/400/415VAC 3-Phase, 4Wire |
380/400/415VAC 3-Phase, 4Wire | ||
| Input voltage range (V) | 176-288VAC at full load; 100-176VAC at linear derating; 100VAC at half load | ||||
| Nominal input frequency (Hz) | 50/60 | ||||
| Input frequency range (Hz) | 40-70 | ||||
| Input power factor (kW/kVA)* | 0.99 | ||||
| Input phase reversal correction | NA | Yes | NA | ||
| Current THD at full linear load (THDi%)* | <5 | ||||
| Battery | |||||
| Battery number | 12(1), 16, 20 | 12(1), 16, 20 | 24(1), 32, 40 | ||
| Battery Charger max. power (A) | 5A (Long back-up
model) 2A (Standard model)" |
8A (Long back-up model) 4A (Standard model)" |
13A (Long back-up model) 5A (Standard model)" |
||
| Battery Option | "P/C : ITA-BCI0020K01 ( built-in battery module of 16 block X 12V X 9AH) Battery cabinet dimensions in rack mounted arrangement-430(W) x 739(D) x 85(H) in mm" | ||||
| Output | |||||
| Nominal output voltage (V) | 220/230/240VAC (1-Phase) | 220/230/240VAC (1-Phase), 380/400/415VAC (3-Phase) |
|||
| Nominal output frequency (Hz) | 50/60 | ||||
| Rated power factor (kW/kVA) | Unity | ||||
| Voltage harmonic distortion (%) | <2% for Linear loads & <5% for Non-linear loads | ||||
| Overload capacity | At 25°C: 105% ~ 125%, 5min; 125% ~ 150%, 1min; 150%, 200ms | ||||
| Crest factor | 3:01 | ||||
| Split bypass option | No | Yes | Yes | ||
| Output waveform | Pure Sinewave | ||||
| Efficiency | |||||
| Online mode efficiency | Up to 95.5% | Up to 95.8% | Up to 96.2% | ||
| ECO mode efficiency | Up to 99% | ||||
| Dimensions and weight | |||||
| Dimensions (W x D x H) in mm Rack Mounted Arrangement | 430x450x85 | 430x560x85 | 430x570x130 | ||
| Weight ( kg) | 11 | 15 | 23 | ||
| General | |||||
| Nosie at 1 m (dBA) | 55 | 58 | |||
| Operating temperature (°C) | 0 50 (2) | ||||
| Relative humidity (%RH) | 5 ~ 95, non-condensing | ||||
| Altitude (m) | 3000m | ||||
| General and safety requirements for UPS" | IEC/EN 62040-1 | ||||
| EMC requirements for UPS | IEC/EN 62040-2 | ||||
| UPS classification according to IEC 62040-3 | VFI-SS-111 | ||||
| *Conditions apply Note: Specification are subject to change without any further notification (1) Power derates to 70% of total capacity (2) 0-25 deg no power derating , derate to 80% at 40deg and 70% at 50deg |
|||||

Liebert ITA2 option xuất xứ Ấn Độ được thiết kế đặc biệt cho môi trường khắc nghiệt (nhiệt độ cao đến 50°C, lưới điện không ổn định).
| STT | Ứng dụng cụ thể | Lý do Liebert ITA2 được chọn |
|---|---|---|
| 1 | Phòng server, Data Center nhỏ & vừa (5–200 m²) | Hiệu suất cao 96.3%, unity PF 1.0, tiết kiệm điện và không gian rack 3U–6U |
| 2 | Bệnh viện, phòng mổ, phòng X-quang, MRI, CT | Hoạt động ổn định ở 40–50°C, không cần phòng máy lạnh, độ tin cậy cao |
| 3 | Nhà máy sản xuất (dây chuyền tự động, PLC, robot) | Chịu nhiệt 0–50°C, chịu bụi tốt, dải điện áp vào rộng (305–477 VAC), ít phải dùng pin |
| 4 | Trạm viễn thông, BTS, trạm thu phát sóng | Thiết kế tower gọn, chạy được ở vùng sâu vùng xa, nhiệt độ cao, không có điều hòa |
| 5 | Ngân hàng chi nhánh, ATM, phòng giao dịch | Độ ồn thấp (<58 dB), thiết kế đẹp, dễ lắp đặt trong không gian hạn chế |
| 6 | Trường học, đại học, phòng lab, thư viện | Tiết kiệm điện (ECO mode 99%), chi phí vận hành thấp, dễ bảo trì |
| 7 | Siêu thị, trung tâm thương mại (hệ thống POS, camera, đèn khẩn cấp) | Parallel được 4 máy, mở rộng dễ dàng khi tăng tải |
| 8 | Hệ thống an ninh, camera giám sát, kiểm soát ra vào | Thời gian backup dài khi gắn thêm tủ pin ngoài, hoạt động ổn định 24/7 |
| 9 | Phòng thí nghiệm, nghiên cứu khoa học | Điện áp ra cực sạch (THDv < 2%), bảo vệ thiết bị nhạy cảm (máy quang phổ, HPLC, v.v.) |
| 10 | Văn phòng cao cấp, tòa nhà thông minh | Thiết kế hiện đại, màn hình cảm ứng xoay được, tích hợp BMS qua SNMP/Modbus |