Liebert HPC-S là sản phẩm Chiller (Máy làm lạnh nước) giải nhiệt bằng không khí, tích hợp công nghệ Làm mát Tự do (Freecooling), được thiết kế và sản xuất bởi Vertiv (Emerson).
Liebert HPC-S dùng cho hệ thống làm mát quy mô vừa và nhỏ, đặc biệt là Trung tâm Dữ liệu và các ứng dụng IT yêu cầu hiệu suất năng lượng cao.
Liebert HPC-S là một dòng sản phẩm máy làm lạnh (chiller) làm mát bằng không khí của hãng Vertiv (trước đây là Emerson Network Power), được thiết kế chuyên biệt cho các hệ thống làm mát hiệu quả cao. Đây là loại chiller hỗ trợ freecooling (làm mát tự do) và adiabatic freecooling (làm mát tự do bằng phương pháp adiabatic), giúp tận dụng không khí ngoài trời để làm mát mà không cần sử dụng máy nén liên tục, từ đó tiết kiệm năng lượng đáng kể.
Thông số chính (dựa trên tài liệu từ Vertiv):
Sản phẩm này là một phần của dòng Liebert HPC rộng lớn hơn, tập trung vào giải pháp làm mát dựa trên nước lạnh (chilled water) cho các môi trường đòi hỏi độ tin cậy cao.
Liebert HPC-S Freecooling Chiller from 60 - 220 kW |
|||||||||
| G Model | FG0006 | FG0007 | FG0009 | FG0011 | FG0014 | FG0015 | FG0018 | ||
| High Efficiency Configuration |
Cooling Capacity1 | kW | 63 | 82.6 | 93.5 | 118.8 | 149.3 | 165.4 | 187.2 |
| Freecooling Capacity2 | kW | 45.7 | 70.7 | 84.2 | 88.6 | 130.2 | 136.5 | 135.1 | |
| Total Power Input1 | kW | 18.8 | 24.3 | 28.1 | 36.7 | 45.3 | 51.7 | 58.2 | |
| Unit EER1 | --- | 3.35 | 3.4 | 3.33 | 3.24 | 3.3 | 3.2 | 3.22 | |
| SPL (Sound Pressure Level)3 | dB(A) | 78.5 | 79.5 | 79.5 | 79.5 | 80 | 80 | 80 | |
| PWL (Sound Power Level)4 | dB(A) | 95.5 | 97.5 | 97.5 | 97.5 | 99 | 99 | 99 | |
| Dimensions | mm | 2043 x 1201 x 1931 | 3043 x 1201 x 1931 | 4043 x 1201 x 1931 | |||||
| Quiet Configuration |
Cooling Capacity1 | kW | 57.4 | 78.2 | 88.3 | 109.9 | 140.3 | 154 | 172.1 |
| Freecooling Capacity2 | kW | 33.9 | 55.3 | 65 | 66.5 | 99.7 | 103.1 | 100.9 | |
| Total Power Input1 | kW | 19.3 | 22 | 26.4 | 36.7 | 43.3 | 51 | 59.1 | |
| Unit EER1 | --- | 2.97 | 3.55 | 3.34 | 3 | 3.24 | 3.02 | 2.91 | |
| SPL (Sound Pressure Level)3 | dB(A) | 58 | 59 | 59 | 61 | 62 | 62 | 62 | |
| PWL (Sound Power Level)4 | dB(A) | 75 | 77 | 77 | 79 | 81 | 81 | 81 | |
| Dimensions | mm | 2043 x 1201 x 1874 | 3043 x x1201 x 1874 | 4043 x 1201 x 1874 | |||||
| B Model | FB0006 | FB0007 | FB0009 | FB0011 | FB0014 | FB0015 | FB0018 | FB0019 | FB0022 | ||
| Base Configuration | Cooling Capacity1 | kW | 61.4 | 73.7 | 91.1 | 116.3 138.5 | 151.6 | 182.8 | 199.7 | 223.7 | |
| Freecooling Capacity2 | kW | 45.1 | 44.9 | 70.2 | 87.8 87.6 | 89.7 | 133.8 | 137.8 | 133.9 | ||
| Total Power Input1 | kW | 19.2 | 24.9 | 28.6 | 37.2 46.9 | 54.8 | 59.3 | 68.2 | 77.3 | ||
| Unit EER1 | --- | 3.2 | 2.96 | 3.19 | 3.13 2.95 | 2.77 | 3.08 | 2.93 | 2.89 | ||
| SPL (Sound Pressure Level)3 | dB(A) | 75 | 75 | 76 | 76 76.5 | 76.5 | 77 | 77.5 | 78 | ||
| PWL (Sound Power Level)4 | dB(A) | 92 | 92 | 94 | 94 94.5 | 94.5 | 96 | 96.5 | 97 | ||
| Low Noise Configuration |
Cooling Capacity1 | kW | 59.9 | 71.3 | 89.7 | 114.0 134.9 | 147.2 | 178.9 | 194.8 | 217.4 | |
| Freecooling Capacity2 | kW | 41.6 | 41 | 65.2 | 81.1 80.5 | 82.2 | 123.3 | 126.7 | 122.9 | ||
| Total Power Input1 | kW | 19.3 | 25.3 | 28 | 37.1 47.3 | 55.8 | 59.3 | 68.7 | 78.3 | ||
| Unit EER1 | --- | 3.1 | 2.82 | 3.2 | 3.07 2.85 | 2.64 | 3.02 | 2.84 | 2.78 | ||
| SPL (Sound Pressure Level)3 | dB(A) | 63 | 63 | 64 | 66 66.5 | 66.5 | 67 | 67.5 | 68 | ||
| PWL (Sound Power Level)4 | dB(A) | 80 | 80 | 82 | 84 84.5 | 84.5 | 86 | 86.5 | 87 | ||
| Dimensions | mm | 2043 x 1201 x 1902 | 3043 x 1201 x 1902 | 4043 x 1201 x 1902 | |||||||
| 1 At the following
standard conditions: power supply 400V/3ph/50Hz; outdoor temperature 35°C;
water inlet/outlet temperature 15/10°C; ethylene glycol 30% 2 At the following standard conditions: power supply 400V/3ph/50Hz; outdoor temperature 5°C; coolant inlet temperature 15°C; ethylene glycol 30% 3 Measured at outdoor temperature of 35 °C; 1m from the unit; free field conditions; according to ISO 3744 4 At outdoor temperature of 35°C; calculated according to ISO 3744 Liebert HPC-S Air-Cooled Chiller from 60 - 220 kW |
|||||||||||

Liebert HPC-S Air-Cooled Chiller from 60 - 220 kW |
|||||||||
| G Model | CG0006 | CG0007 | CG0009 | CG0011 | CG0014 | CG0015 | CG0018 | ||
| High Efficiency | Cooling Capacity1 | kW | 59.6 | 77.8 | 89.1 | 113.3 | 142.2 | 158.3 | 178.6 |
| Total Power Input1 | kW | 18.2 | 23.6 | 27.3 | 35.6 | 44 | 50.1 | 56.4 | |
| Unit EER1 | --- | 3.27 | 3.3 | 3.27 | 3.18 | 3.23 | 3.16 | 3.17 | |
| SPL (Sound Pressure Level)2 | dB(A) | 78.5 | 79.5 | 79.5 | 79.5 | 80 | 80 | 80 | |
| PWL (Sound Power Level)3 | dB(A) | 95.5 | 97.5 | 97.5 | 97.5 | 99 | 99 | 99 | |
| Dimensions | mm | 2043 x 1201 x 1931 | 3043 x 1201 x 1931 | 4043 x 1201 x 1931 | |||||
| Quiet Configuration | Cooling Capacity1 | kW | 54.3 | 73.9 | 84.2 | 104.7 | 133.8 | 147.4 | 164.3 |
| Total Power Input1 | kW | 18.7 | 21.5 | 25.7 | 35.7 | 42.2 | 49.5 | 57.4 | |
| Unit EER1 | --- | 2.91 | 3.44 | 3.28 | 2.93 | 3.17 | 2.98 | 2.86 | |
| SPL (Sound Pressure Level)2 | dB(A) | 58 | 59 | 59 | 61 | 62 | 62 | 62 | |
| PWL (Sound Power Level)3 | dB(A) | 75 | 77 | 77 | 79 | 81 | 81 | 81 | |
| Dimensions | mm | 2043 x 1201 x 1874 | 3043 x x1201 x 1874 | 4043 x 1201 x 1874 | |||||

| B Model | CB0006 | CB0007 | CB0009 | CB0011 | CB0014 | CB0015 | CB0018 | CB0019 | CB0022 | ||
| Base Configuration |
Cooling Capacity1 | kW | 58.5 | 70.6 | 86.8 | 111.6 | 132.9 | 146.5 | 175.8 | 193.1 | 215.9 |
| Total Power Input1 | kW | 18.5 | 23.9 | 28 | 35.9 | 45.2 | 52.7 | 57.1 | 65.5 | 74.3 | |
| Unit EER1 | --- | 3.16 | 2.95 | 3.1 | 3.11 | 2.94 | 2.78 | 3.08 | 2.95 | 2.91 | |
| SPL (Sound Pressure Level)2 | dB(A) | 75 | 75 | 76 | 76 | 76.5 | 76.5 | 77 | 77.5 | 78 | |
| PWL (Sound Power Level)3 | dB(A) | 92 | 92 | 94 | 94 | 94.5 | 94.5 | 96 | 96.5 | 97 | |
| Cooling Capacity1 | kW | 56.8 | 68 | 85.2 | 108.8 | 128.8 | 141.3 | 171.1 | 187.3 | 208.7 | |
| Total Power Input1 | kW | 18.6 | 24.4 | 27.3 | 35.8 | 45.8 | 53.8 | 57.2 | 66.2 | 75.4 | |
| Low Noise Configuration | Unit EER1 | --- | 3.05 | 2.79 | 3.12 | 3.04 | 2.81 | 2.63 | 2.99 | 2.83 | 2.77 |
| SPL (Sound Pressure Level)2 | dB(A) | 63 | 63 | 64 | 66 | 66.5 | 66.5 | 67 | 67.5 | 68 | |
| PWL (Sound Power Level)3 | dB(A) | 80 | 80 | 82 | 84 | 84.5 | 84.5 | 86 | 86.5 | 87 | |
| Dimensions | mm | 2043 x 1201 x 1902 | 3043 x 1201 x 1902 | 4043 x 1201 x 1902 | |||||||
| 1 At the following
standard conditions: power supply 400V/3ph/50Hz; outdoor temperature 35°C;
water inlet/outlet temperature 12/7 °C; ethylene glycol 0% 2 Measured at outdoor temperature of 35 °C; 1m from the unit; free field conditions; according to ISO 3744 3 At outdoor temperature of 35°C; calculated according to ISO 3744 |
|||||||||||
Liebert HPC-S chủ yếu được sử dụng trong các hệ thống làm mát quy mô lớn, nơi cần kiểm soát nhiệt độ chính xác và tiết kiệm năng lượng. Các ứng dụng chính bao gồm:
- Trung tâm dữ liệu (Data Centers): Làm mát các máy chủ, thiết bị IT với mật độ nhiệt cao, đặc biệt phù hợp cho các trung tâm dữ liệu nhỏ đến trung bình (cooling needs từ 60-400 kW). Nó hỗ trợ các thiết kế hiện đại tuân thủ ASHRAE, giúp giảm chi phí vận hành bằng freecooling.Liebert HPC-S nổi bật nhờ khả năng tiết kiệm năng lượng và độ bền cao, lý tưởng cho các môi trường IT và công nghiệp hiện đại. Nếu bạn cần thông tin chi tiết hơn về giá cả hoặc lắp đặt, có thể tham khảo trực tiếp tại trang Vertiv.
" Đừng quên hy vọng, sự hy vọng cho bạn sức mạnh để tồn tại ngay khi bạn bị bỏ rơi. " - Khuyết Danh