Bộ lưu điện Vertiv Liebert
GXT5-3000IRT2UXL là một giải pháp UPS (Uninterruptible Power Supply) hiệu suất cao, phù hợp cho các ứng dụng quan trọng như máy chủ, thiết bị mạng và trung tâm dữ liệu.
Thông số kỹ thuật của Bộ Lưu Điện GXT5-3000IRT2UXL
- Công suất: 3000VA / 3000W
- Điện áp đầu vào: 230V AC (tự động nhận dạng từ 115–288V)
- Điện áp đầu ra: 230V AC (có thể cấu hình 200/208/220/230/240V)
- Hiệu suất AC-AC: Lên đến 94% ở chế độ Online; lên đến 98% ở chế độ ECO
- Tần số: 50/60Hz tự động nhận dạng
Dạng sóng: Sóng sin chuẩn (pure sine wave)
- Màn hình: LCD màu cảm ứng, tự xoay theo trọng lực, hỗ trợ đa ngôn ngữ
- Kích thước: 430 x 540 x 85 mm
- Trọng lượng: 28.5 kg
- Tiêu chuẩn an toàn: IEC62040-1, UL1778, CE
Chứng nhận: Energy Star® 2.0
Thông số ắc quy
- Loại ắc quy: Ắc quy axit chì kín khí, miễn bảo dưỡng
Số lượng x Điện áp x Dung lượng: 6 x 12V x 9.0Ah
- Thời gian lưu điện:
Full tải: ~3 phút
Nửa tải: ~9 phút
- Thời gian sạc: 4 giờ để đạt 90% dung lượng
Điều kiện hoạt động
- Nhiệt độ hoạt động: 0–50°C (chịu được 50°C khi tải thấp hơn)
- Độ ẩm: 0–95% không ngưng tụ
Độ cao: Lên đến 3000 m tại 25°C
- Độ ồn: ≤48 dBA ở khoảng cách 1 m
Kết nối và quản lý
- Cổng kết nối:
USB (HID compliant)
Serial port
Network (RJ-45)
- Quản lý từ xa: Hỗ trợ SNMP/HTTP qua thẻ mạng Vertiv RDU101 (option)
Tiêu chuẩn và chứng nhận
- Tiêu chuẩn an toàn: IEC 62040-1, UL1778, CE
- Chứng nhận: Energy Star 2.0
- Khả năng chống sét/sốc điện: IEC 61000-4-5

| Key specs UPS GXT5-3000IRT2UXL |
| A |
Model |
Đơn vị |
GXT5-3000IRT2UXL |
| B |
Công suất |
kVA/kW |
3kVA/3kW |
| C |
Các tính năng nổi bật |
|
|
| 1 |
Màn
hình hiển thị LCD |
|
Có |
| 2 |
Kiểu dáng |
|
Rack-Tower |
| 3 |
Tính năng tắt khẩn
cấp REPO |
|
Có |
| 4 |
Có cấu hình linh hoạt |
|
Có |
| 5 |
Thiết kế tính năng
tiết kiệm điện ECO |
|
Có |
| 6 |
Có chứng nhận Energy
Star |
|
Có |
| 7 |
Có
khả năng tự phân tích lỗi khối ắc quy và khối điện tử, thiết kế dễ xử lý sự
cố và bảo trì |
|
Có |
| 8 |
Có
sẵn phụ kiện Rail kit, Khe cắm card giám sát |
|
Có |
| 9 |
Có
lựa chọn quản lý và giám sát linh hoạt: có thể lấy tín hiệu giám sát qua USB, |
|
Có |
| D |
Khả năng hiển thị trên màn
LCD |
| 11 |
Khối
output |
|
Điện áp/ Tần số/ Dòng
điện/ Công suất (kWH) |
| 12 |
Tải
tiêu thụ |
|
Dung tích tải/ Công
suất thực/ Công suất biểu kiến |
| 13 |
Khối
Input |
|
Điện áp/ Tần số/ Dòng
điện/ Công suất (kWH) |
| 14 |
Khối
ắc quy |
|
Dung tích ắc quy/
Thời gian lưu điện/ Điện áp |
| 15 |
Thời
gian kể từ ngày sử dụng |
|
Ngày/ Giờ/ Phút |
| E |
Thông số kĩ thuật |
| I |
Thông số đầu vào |
| I.1 |
Điện áp định mức cài
đặt từ nhà máy |
Vac |
230 |
| I.2 |
Dải
điện áp vào |
Vac |
115
~ 288 |
| I.3 |
Tần
số hoạt động |
Hz |
50
hoặc 60 |
| I.4 |
Dải
tần số vào |
Hz |
40-70; Auto Sensing |
| I.5 |
rơ
le bảo vệ quá dòng khối đầu vào trên UPS |
|
Có |
| II |
Thông số đầu ra |
| II.1 |
Điện áp định mức cài
đặt từ nhà máy |
Vac |
230 |
| II.2 |
Hệ số công suất đầu
ra |
|
1 |
| II.3 |
Điện áp đầu ra |
Vac |
200/208/220/230/240
VAC |
| II.4 |
Tần
số đầu ra |
Hz |
50/60 |
| II.5 |
Hiệu suất chuyển đổi
kép AC - AC |
% |
Lên đến 94% |
| II.6 |
Khả
năng chịu quá tải |
% |
>200%
tải trong 250 ms, 150 - 200% tải trong 2s; 125 - 150% trong 50s; 105 - 125%
tải trong 60s |
| III |
Thông
số ắc quy UPS |
| III.1 |
Số lượng battery
12V |
|
6
x 12V x 9 Ah |
| III.2 |
Dòng sạc ắc quy |
A |
2.2A
(mặc định), tối đa 8A |
| III.3 |
Có khả năng thay thế
nóng ắc quy |
|
Ko |
| III.4 |
Thời gian lưu điện
của UPS ở (100% tải) |
phút |
3
ở tải 3KW |
| III.5 |
Thời gian lưu điện
của UPS ở (50% tải) |
phút |
9
ở tải 1.5KW |
| III.6 |
Khả năng mở rộng ắc
quy để tăng thời gian lưu điện |
|
Có |
| III.7 |
Số lượng module ắc
quy tối đa mở rộng |
|
10
module |
| III.8 |
Khả năng tự động nhận
biết ắc quy mở rộng |
|
Có |
| IV |
Thông số chung |
| IV.1 |
Nhiệt độ hoạt
động |
° C |
0 - 40 ( không bị
giảm công suất), lên đến 50 công suất giảm |
| IV.2 |
Nhiệt độ lưu trữ |
° C |
-15 đến 40 |
| IV.3 |
Độ ẩm hoạt động |
% |
0-95, không ngưng tụ |
| IV.4 |
Độ ồn |
dB |
<
46 dBA tại khoảng cách 1m ở mặt trước, hai bên và <43 dBA tại khoảng cách
1m ở mặt sau |
| IV.5 |
Kích thước, Rộng x
Sâu x Cao |
mm |
540×430×85 |
| IV.6 |
Khối lượng |
kg |
28.5 |
| IV.7 |
Xuất xứ |
|
Trung Quốc |
| IV.8 |
Thời
gian bảo hành tiêu chuẩn của nhà sản xuất (bao gồm cả ắc quy) |
|
3 năm |
| V |
Thông số khối phân phối đầu
ra |
| V.1 |
Cổng kết nối |
|
(6)
EN60320/C13;
(1) EN60320/C19 |
| VI |
Tiêu chuẩn |
| VI.1 |
An toàn |
|
IEC62040-1:2008
version, GS mark |
| VI.2 |
EMI/EMC/C-Tick EMC |
|
IEC/EN/AS 62040-2 2nd
Ed (Cat 2 ) |
| VI.3 |
ESD |
|
IEC/EN EN61000-4-2,
Level 4, Criteria A |
| VI.4 |
Radiated
Susceptibility |
|
IEC/EN EN61000-4-3,
Level 3, Criteria A |
| VI.5 |
Electrical Fast
Transient |
|
IEC/EN EN61000-4-4,
Level 4, Criteria A |
| VI.6 |
Surge Immunity |
|
IEC/EN EN61000-4-5,
Level 4, Criteria A |
| VI.7 |
Vận chuyển |
|
ISTA Procedure 1E |
| Note |
**Battery autonomy times
are based on operation at 25°C. The autonomy times are approximate and are
based on fully charged batteries and can vary |
| |
+/-5% because of battery
manufacturing variances. |

Các ứng dụng phổ biến của bộ lưu điện GXT5-3000IRT2UXL
Trung tâm dữ liệu (Data Center)
Cung cấp nguồn điện ổn định cho server, switch, firewall, storage…
Đảm bảo thời gian uptime 24/7, tránh mất dữ liệu khi mất điện.
Tích hợp với hệ thống quản lý hạ tầng DCIM.
Phòng máy chủ (Server Room) – Doanh nghiệp vừa và nhỏ
- Bảo vệ hệ thống máy chủ khỏi sự cố điện áp (sụt, tăng, nhiễu điện).
- Tăng tuổi thọ thiết bị CNTT.
- Hỗ trợ mở rộng qua tủ pin ngoài khi cần kéo dài thời gian lưu điện.
Cơ sở y tế, bệnh viện
Đảm bảo nguồn điện liên tục cho thiết bị y tế quan trọng: máy theo dõi, hệ thống xét nghiệm, máy chủ bệnh án điện tử.
Đặc biệt quan trọng ở các khu vực ICU hoặc phòng mổ.
Nhà máy công nghiệp
– Tự động hóa
Cung cấp điện ổn định cho các bộ điều khiển PLC, hệ thống giám sát SCADA.
– Tránh lỗi hệ thống do nhiễu điện hay mất điện đột ngột gây hư hỏng sản phẩm.
Ngân hàng, tài chính
Bảo vệ máy ATM, hệ thống giao dịch, máy chủ Core Banking.
Hỗ trợ giám sát nguồn điện tập trung từ xa.
Trường học, viện nghiên cứu
- Dùng cho hệ thống máy tính, thiết bị mạng, phòng thí nghiệm kỹ thuật số.
- Đảm bảo hoạt động liên tục trong các kỳ thi hoặc hội thảo trực tuyến.
Hệ thống camera an ninh, giám sát
- Cung cấp nguồn liên tục cho hệ thống CCTV và thiết bị ghi hình NVR.
- Hạn chế gián đoạn ghi hình khi mất điện.
Viễn thông & hạ tầng mạng
- Bảo vệ thiết bị truyền dẫn, tủ phân phối tín hiệu, thiết bị mạng lõi.
- Tương thích với thiết bị có yêu cầu công suất cao và thời gian lưu điện ổn định.
" Người bạn tốt, Những quyển sách hay và giấc ngủ không mộng mị, đó là cuộc sống tuyệt vời nhất. " - MARK TWAIN👉 Hãy đặt nền móng cho sự hợp tác bằng cách gọi cho tôi
(Mr Hoàng) Hotline: 0941531889