Giới thiệu về bộ lưu điện Vertiv Liebert
GXT5-1500IRT2UXLBộ lưu điện Vertiv Liebert
GXT5-1500IRT2UXL là một giải pháp UPS (Uninterruptible Power Supply) trực tuyến kép, được thiết kế để bảo vệ các thiết bị quan trọng như máy chủ, thiết bị mạng, và các ứng dụng yêu cầu nguồn điện ổn định và liên tục. Với công suất 1.5kVA/1.5kW, thiết bị này đáp ứng nhu cầu của các trung tâm dữ liệu nhỏ, văn phòng, và các ứng dụng công nghiệp nhẹ
Thông số kỹ thuật bộ lưu điện GXT5-1500IRT2UXL
- Công suất: 1.5kVA / 1.5kW
- Điện áp đầu vào: 230V AC (dải từ 115V đến 288V)
- Điện áp đầu ra: 200/208/220/230/240V AC (có thể cấu hình tùy chỉnh)
- Tần số: 50/60Hz tự động nhận dạng
- Hệ số công suất đầu ra: 1.0 (PF=1)
- Hiệu suất AC-AC: 93% ở chế độ Online
- Hiệu suất chế độ ECO: lên đến 98%
- Dạng sóng đầu ra: Sóng sin chuẩn
- Ắc quy: 4 x 12V x 9.0Ah, axit chì kín khí, miễn bảo dưỡng.
- Thời gian lưu điện:
Full tải: 5.6 phút
Nửa tải: 16.3 phút
Thời gian sạc: 3 giờ đạt 90% dung lượng
- Kích thước: 430 x 470 x 85 mm
Trọng lượng: 21 kg
Màn hình: LCD màu đa ngôn ngữ
Cổng kết nối: USB, RS-232, SNMP (tùy chọn)
- Tiêu chuẩn an toàn: IEC 62040-1, UL1778, CE, GS
- Chứng nhận môi trường: Energy Star 2.0, RoHS, REACH
Tính năng nổi bật
- Chuyển đổi kép trực tuyến (Online Double Conversion): Cung cấp nguồn điện ổn định, loại bỏ hoàn toàn sự gián đoạn và nhiễu từ lưới điện.
- Hiệu suất cao: Giảm thiểu tổn thất năng lượng, tiết kiệm chi phí vận hành.
- Quản lý linh hoạt: Màn hình LCD màu cho phép giám sát trạng thái UPS, cấu hình và cảnh báo dễ dàng.
- Tính năng tiết kiệm năng lượng: Chế độ ECO giúp giảm tiêu thụ điện năng khi tải thấp.
- Khả năng mở rộng: Tích hợp với các tủ pin ngoài để kéo dài thời gian lưu điện khi cần thiết.
- Lắp đặt linh hoạt: Có thể lắp đặt dạng tower hoặc rackmount 2U, phù hợp với nhiều không gian và yêu cầu kỹ thuật.
- Bảo vệ toàn diện: Chống sét, chống nhiễu, bảo vệ quá tải và ngắn mạch, đảm bảo an toàn cho thiết bị kết nối.
Ứng dụng thực tế GXT5-1500IRT2UXL
Vertiv Liebert
GXT5-1500IRT2UXL phù hợp với các môi trường yêu cầu nguồn điện liên tục và ổn định, bao gồm:
- Trung tâm dữ liệu nhỏ: Bảo vệ máy chủ và thiết bị mạng khỏi sự cố nguồn điện.
- Văn phòng doanh nghiệp: Đảm bảo hoạt động liên tục cho các thiết bị văn phòng quan trọng.
- Hệ thống viễn thông: Cung cấp nguồn điện dự phòng cho các thiết bị viễn thông.
- Ứng dụng công nghiệp nhẹ: Bảo vệ thiết bị điều khiển và giám sát trong các nhà máy nhỏ.
- Ưu điểm
Thiết kế hiện đại: Màn hình LCD màu sắc nét, giao diện thân thiện với người dùng.
- Tiết kiệm không gian: Thiết kế 2U giúp tiết kiệm không gian lắp đặt trong tủ rack.
- Tiết kiệm năng lượng: Hiệu suất cao và chế độ ECO giúp giảm chi phí điện năng.
- Bảo vệ toàn diện: Các tính năng bảo vệ đa dạng giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị.
- Hỗ trợ kỹ thuật: Vertiv cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành dài hạn.

| STT |
Thiết bị lưu
điện cho máy tính trạm làm việc |
Đơn vị |
YCKT |
Thông số kỹ
thuật UPS Liebert GXT5 On-Line 1500VA/1500W |
Đáp ứng kỹ thuật |
Tài liệu tham
khảo |
| 1 |
Công Nghệ |
- |
Double
Conversion Online |
Online
double conversion |
Đạt |
Trang 2 brochure |
| 2 |
Điện áp vào |
| 3 |
Điện áp vào tối đa, không nhỏ hơn (VAC) |
VAC |
288 |
288 |
Đạt |
Trang 106 User guide |
| 4 |
Điện áp vào tối thiểu, không lớn hơn (VAC) |
VAC |
115 |
115 |
Đạt |
Trang 106 User guide |
| 5 |
Tần số nguồn vào |
Hz |
50
hoặc 60 |
50
Hz / 60 Hz |
Đạt |
Trang 5 brochure |
| 6 |
Điện áp định mức đầu ra |
VAC |
220
hoặc 230 |
200/208/220/230/240
VAC |
Đạt |
Trang 5 brochure |
| 7 |
Tần số định mức đầu ra |
Hz |
50
hoặc 60 |
50
hoặc 60 |
Đạt |
Trang 61 User guide |
| 8 |
Công suất đầu ra |
Hz |
1500VA/1500W
(Power factor = 1) |
1500VA/1500W
(High output PF = 1.0) |
Đạt |
Trang
2, 5 brochure
|
| 9 |
Số lượng cổng đầu ra, không nhỏ hơn |
- |
8 |
(8)
EN60320/C13 |
Đạt |
Trang 5 brochure |
| 10 |
Chuẩn đầu ra |
- |
C13 |
C13 |
Đạt |
Trang 5 brochure |
| 11 |
Kích thước |
Trang 5 brochure |
| 12 |
Kích thước chiều sâu (D) mm |
mm |
470
± 5 |
470 |
Đạt |
Trang 5 brochure |
| 13 |
Kích thước chiều cao (H) mm |
mm |
85
± 5 |
85 |
Đạt |
Trang 5 brochure |
| 14 |
Kích thước chiều rộng (W) mm |
mm |
430
± 5 |
430 |
Đạt |
Trang 5 brochure |
| 15 |
Khối lượng |
kg |
21
± 1 |
21 |
Đạt |
Trang 5 brochure |
| 16 |
Kiểu dáng |
- |
rack-mounted |
Rack / Tower |
Đạt |
Trang 2 brochure |
| 17 |
Bảng điều khiển |
- |
Có |
Có |
Đạt |
Trang 3 brochure |
| 18 |
Màn hình hiển thị LCD |
- |
Có |
Có
Màn hình LCD với khả năng định hướng theo trọng lực |
Đạt |
Trang 3 brochure |
| 19 |
Hiệu năng |
| 20 |
Hiệu năng cao nhất ở chế độ online, không nhỏ hơn |
% |
93 |
Up
to 93% |
Đạt |
Trang 5 brochure |
| 21 |
Hiệu năng cao nhất ở chế độ eco, không nhỏ hơn |
% |
98 |
up
to 98% |
Đạt |
Trang 5 brochure |
| 22 |
Giám sát |
Chào thêm card RDU101 |
| 23 |
Cổng giám sát |
- |
RJ45 |
RJ45 |
Đạt |
Trang 91 User guide |
| 24 |
Giao thức giám sát |
- |
SNMP |
SNMP |
Đạt |
Trang 6 brochure |
| 25 |
Giao diện giám sát |
- |
Qua
phần mềm hoặc giao diện web offline |
Qua
phần mềm hoặc giao diện web offline |
Đạt |
Trang
2 brochure
Trang 92 User guide
|
" Điều gì phải, thì cố làm cho kỳ được, dù là việc nhỏ. Điều gì trái, thì hết sức tránh, dù là một điều trái nhỏ. " - Chủ Tịch Hồ Chí Minh👉 Hãy đặt nền móng cho sự hợp tác bằng cách gọi cho tôi
(Mr Hoàng) Hotline: 0374585868