Bình ắc quy BT-HSE-220-12 là sản phẩm của hãng SAITE (Saite Power Source), thuộc dòng VRLA AGM (Valve Regulated Lead Acid - Absorbent Glass Mat). Đây là loại ắc quy kín khí, không cần bảo dưỡng, thường dùng cho mục đích dự phòng và chu kỳ sâu (deep cycle/general purpose).
| Component | Battery Container | Safety valve | Terminal | Separator | Electrolyte | |||
| Raw material | ABS | Rubber | Copper alloy | Fiberglass | Sulfuric acid | |||
| Physical Specifications | ||||||||
| Nominal Voltage/ No. of cell | Dimension (±3mm) | Weight (±3%) | Internal
Resistance (In full charge status) |
Standard Terminals | ||||
| Nominal Capacity (10HR) | L | W | H | TH | ||||
| 12V/6 cells | 220Ah | 520 mm | 268 mm | 220 mm | 224 mm | Apx. 67.0 kg (147.71 lbs) |
≤ 3.0 mΩ | T24 (standard) |
Dựa trên catalog và thông số từ các nhà phân phối chính hãng của SAITE:
Lưu ý: Model 220Ah có kích thước và trọng lượng gần giống với BT-HSE-230-12 (chỉ khác dung lượng và trọng lượng nhẹ hơn một chút). Thông số có thể thay đổi nhẹ tùy lô sản xuất, nên kiểm tra datasheet cụ thể khi mua.
Cấu trúc kín khí: Sử dụng van điều áp (VRLA) an toàn, giúp tái tổ hợp khí bên trong, ngăn ngừa rò rỉ axit và không phát sinh khí độc trong điều kiện vận hành bình thường.
Khả năng xả sâu: Dòng HSE (High Speed/High Rate) được tối ưu hóa để cung cấp năng lượng lớn trong thời gian ngắn, rất quan trọng đối với các bộ lưu điện UPS trong trung tâm dữ liệu khi xảy ra sự cố nguồn điện.
Độ bền cao: Vỏ và nắp bình thường làm từ nhựa ABS chống cháy, đảm bảo an toàn cho các trạm điện và hệ thống công nghiệp.
| Constant-Voltage Charge |
| Cycle Application |
| 1. Limit initial current less than 66A |
| 2. Charge until battery voltage (under charge) reaches 14.1V to 14.7V at 25ºC(77ºF) |
| 3. Hold at 14.1V to 14.7V until current drop to under 0.5A for at least 3 hours |
| 4. Temperature compensation coefficient of charging voltage is -30mV/ºC |
| Standby Service |
| 1. Hold battery across constant voltage source of 13.5 to 13.8 volts at 25ºC(77ºF) with current limit 66A continuously. When held at this voltage, the battery will seek its own current level and maintain itself in a fully charge status |
| 2. Temperature compensation coefficient of charging voltage is -18mV/ºC |
| Max. discharge current (5s): 1280A Short Circuit Current: 4100A |
| Rated Capacity at 77°F(25°C) | |
| 20 hour rate (11.1A to 10.8V) | 222Ah |
| 10 hour rate (22.0A to 10.8V) | 220Ah |
| 5 hour rate (38.2A to 10.5V) | 191Ah |
| 3 hour rate (55.4A to 10.5V) | 166Ah |
| 1 hour rate (127A to 10.2V) | 127Ah |
| Capacity affected by Temperature | |
| 40ºC(104ºF) | 103% |
| 25ºC(77ºF) | 100% |
| 0ºC(32ºF) | 86% |
| NOTE: All data shall be changed without notice. Saite reserves
the right to explain and update the information contained hereinto. The battery should be charged within 6 months of storage, Otherwise, permanent loss of capacity might occur as a result of sulfation |
|
Battery Discharge Table |
|||||||||||
| End Volts/ Cell | Minute (M) | Hour (H) | |||||||||
| 10 | 15 | 30 | 1 | 1.5 | 2 | 3 | 5 | 8 | 10 | 20 | |
| Constant Current Discharge Data Sheet (@25ºC) Unit: A | |||||||||||
| 1.60V | 470 | 380 | 249 | 133 | 102 | 86.6 | 59.6 | 41 | 26.6 | 22.4 | 11.3 |
| 1.65V | 449 | 363 | 238 | 130 | 99.9 | 84.5 | 58.2 | 40.1 | 26.1 | 22.3 | 11.3 |
| 1.70V | 429 | 346 | 227 | 127 | 97.6 | 82.5 | 56.8 | 39.1 | 25.6 | 22.2 | 11.2 |
| 1.75V | 408 | 330 | 216 | 124 | 95.3 | 80.4 | 55.4 | 38.2 | 25.1 | 22.1 | 11.1 |
| 1.80V | 387 | 313 | 205 | 121 | 93 | 78.3 | 54 | 37.2 | 24.6 | 22 | 11.1 |
| Constant Power Discharge Data Sheet (@25ºC) Unit: W | |||||||||||
| 1.60V | 846 | 738 | 475 | 257 | 189 | 142 | 114 | 78 | 56.7 | 42.2 | 21.2 |
| 1.65V | 808 | 705 | 454 | 251 | 185 | 138 | 111 | 76.1 | 55.6 | 42.1 | 21.1 |
| 1.70V | 771 | 672 | 433 | 245 | 180 | 135 | 108 | 74.3 | 54.5 | 41.1 | 21 |
| 1.75V | 733 | 640 | 412 | 239 | 176 | 132 | 106 | 72.4 | 53.5 | 40.2 | 20.9 |
| 1.80V | 696 | 607 | 391 | 233 | 172 | 128 | 103 | 70.6 | 52.4 | 41.3 | 20.8 |

Bình BT-HSE-220-12 thuộc dòng General Purpose / Deep Cycle AGM, nên được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cần nguồn dự phòng ổn định và đáng tin cậy:
Viễn thông: Cấp nguồn dự phòng cho các trạm BTS và tủ nguồn DC.
Năng lượng tái tạo: Hệ thống lưu trữ điện năng lượng mặt trời và năng lượng gió.
Điện lực: Nguồn điều khiển cho các trạm biến áp 110kV, 220kV.